All Songs
youtube playlist
sort by:
| 1 | 9420 | 9420 | 黑崎子 | Hēi Qí Zǐ | Hắc Kỳ Tử | |
| 2 | 九佰九拾九朵玫瑰 | Jǐu Bǎi Jǐu Shí Jǐu Dǔo Méi Gūi | 999 Đóa Hồng | 邰正宵 | Tái Zhèng Xīao | Ái Chánh Tiêu |
| 3 | 阿拉斯加海灣 | Ā Lā Sī Jīa Hǎi Wān | A Kéo Tư Thêm Biển Loan | 菲道尔 | Fēi Dào Ěr | Phi Cự Nễ |
| 4 | 我不后悔 | Wǒ Bù Hòu Hǔi | Anh Không Hối Hận | 林志颖 | Lín Zhì Yǐng | Lâm Chí Dĩnh |
| 5 | 阿司匹林 | Ā Sī Pǐ Lín | Aspirin | 王以太 | Wáng Yǐ Tài | Ngọc Dĩ Thái |
| 6 | 赐我 | Cì Wǒ | Ban Thưởng Ta | 一只白羊 | Yī Zhǐ Bái Yáng | Nhất Chỉ Bạch Dương |
| 7 | 小猪佩奇 | Xǐao Zhū Pèi Qí | Bé Heo Đeo Cơ | 刘小乐 | Líu Xǐao Lè | Lưu Tiểu Lạc |
| 8 | 单身情歌 | Dān Shēn Qíng Gē | Bài Ca Đơn Côi | 林志炫 | Lín Zhì Xùan | Lâm Chí Huyền |
| 9 | 被神明写的歌 | Bèi Shén Míng Xǐe De Gē | Bài Hát Do Thần Linh Viết Nên | K.d | ||
| 10 | 百花香 | Bǎi Hūa Xīang | Bách Hoa Hương | 王小帅 | Wáng Xǐao Shùai | Ngọc Tiểu Soái |
| 11 | 报应 | Bào Yìng | Báo Ứng | 戴羽彤 | Dài Yǔ Tóng | Đái Vũ Đồng |
| 12 | 侧脸 | Cè Lǐan | Bên Mặt | 于果 | Yú Gǔo | Hu Quả |
| 13 | 她的背影 | Tā De Bèi Yǐng | Bóng Lưng Của Nàng | 王杰 | Wáng Jíe | Ngọc Kiệt |
| 14 | 四季予你 | Sì Jì Yú Nǐ | Bốn Mùa Cho Ngươi | 程响 | Chéng Xǐang | Trình Hướng |
| 15 | 笔下 | Bǐ Xìa | Bút Hạ | 马思超 | Mǎ Sī Chāo | Mã Tai Độn |
| 16 | 冰天雪地 | Bīng Tīan Xǔe Dì | Băng Thiên Tuyết Địa | 何宣林 | Hé Xūan Lín | Hà Tuyên Hoằng |
| 17 | 白月光与朱砂痣 | Bái Yùe Gūang Yǔ Zhū Shā Zhì | Bạch Nguyệt Quang Và Chu Sa Nốt Ruồi | 大籽 | Dà Zǐ | Đại Tử |
| 18 | 七页纸的信 | Qī Yè Zhǐ De Xìn | Bảy Trang Giấy Tin | 洪一诺 | Hóng Yī Nùo | Hồng Nhất Nặc |
| 19 | 不染 | Bù Rǎn | Bất Nhiễm | 萨顶顶 | Sà Dǐng Dǐng | Tát Đỉnh Đỉnh |
| 20 | 彼岸 | Bǐ Àn | Bỉ Ngạn | 董真 | Dǒng Zhēn | Đồng Chân |
| 21 | 因为相爱 | Yīn Wèi Xīang Ài | Bởi Vì Tình Yêu | 都智文 | Dū Zhì Wén | Đô Trí Văn |
| 22 | 哥哥不是人一盏油灯 | Gē Gē Bù Shì Rén Yī Zhǎn Yóu Dēng | Ca Ca Không Phải Người Một Ngọn Đèn Dầu | 刘妍 | Líu Yán | Lưu Nghiên |
| 23 | 爸 | Bà | Cha | 付飞社 | Fù Fēi Shè | Phó Phi Xã |
| 24 | 爹娘的恩情还不够 | Dīe Níang De Ēn Qíng Húan Bù Gòu | Cha Mẹ Ân Tình Còn Chưa Đủ | 付飞社 | Fù Fēi Shè | Phó Phi Xã |
| 25 | 鸟儿对花说 | Nǐao Ér Dùi Hūa Shūo | Chim Chóc Đối Với Hoa Nói | 崔伟立 | Cūi Wěi Lì | Thôi Vĩ Lập |
| 26 | 予你 | Yú Nǐ | Cho Ngươi | 队长 | Dùi Cháng | Đội Tràng |
| 27 | 给某某 | Gěi Mǒu Mǒu | Cho Nào Đó Nào Đó | None | None | |
| 28 | 夜航星 | Yè Háng Xīng | Chuyến Bay Đêm Tinh | 不才 | Bù Cái | Bất Tài |
| 29 | 老鼠爱大米 | Lǎo Shǔ Ài Dà Mǐ | Chuột Yêu Gạo | 杨臣刚 | Yáng Chén Gāng | Dương Thần Cang |
| 30 | 九万字 | Jǐu Wàn Zì | Chín Vạn Chữ | 黄诗扶 | Húang Shī Fú | Hoàng Thi Phiếu |
| 31 | 官方回答 | Gūan Fāng Húi Dá | Chính Thức Trả Lời | 莹酱 | Yíng Jìang | Oánh Tương |
| 32 | 我们都是追梦人 | Wǒ Men Dū Shì Zhūi Mèng Rén | Chúng Ta Đều Là Truy Mộng Nhân | 秦岚 | Qín Lán | Tần Lam |
| 33 | 点歌的人 | Dǐan Gē De Rén | Chút Bài Hát Người | 海来阿木 | Hǎi Lái Ā Mù | Hải Lai A Mộc |
| 34 | 执迷不悟 | Zhí Mí Bù Wù | Chấp Mê Bất Ngộ | 小乐哥 | Xǐao Lè Gē | Tiểu Lạc Ca |
| 35 | 不过人间 | Bù Gùo Rén Jīan | Chẳng Qua Dân Gian | 海来阿木 | Hǎi Lái Ā Mù | Hải Lai A Mộc |
| 36 | 只因你太美 | Zhǐ Yīn Nǐ Tài Měi | Chỉ Vì Ngươi Quá Đẹp | SWIN | SWIN | |
| 37 | 只对你有感觉 | Zhǐ Dùi Nǐ Yǒu Gǎn Júe | Chỉ Đối Với Ngươi Có Cảm Giác | 飞轮海 | Fēi Lún Hǎi | Phi Luân Hải |
| 38 | 一眼万年 | Yī Yǎn Wàn Nían | Chớp Mắt Vạn Năm | 演唱 | Yǎn Chàng | Diễn Xướng |
| 39 | 等你的回答 | Děng Nǐ De Húi Dá | Chờ Câu Trả Lời Của NgườI | None | None | |
| 40 | 等你等到白了头 | Děng Nǐ Děng Dào Bái Le Tóu | Chờ Ngươi Đợi Đến Trợn Nhìn Đầu | 笑天 | Xìao Tīan | Tiếu Thiên |
| 41 | 字字句句 | Zì Zì Jù Jù | Chữ Chữ Câu Câu | 卢卢快闭嘴 | Lú Lú Kùai Bì Zǔi | Lô Lô Khoái Bế Chủy |
| 42 | 终究只是过客 | Zhōng Jīu Zhǐ Shì Gùo Kè | Cuối Cùng Chỉ Là Khách Qua Đường | 蒋蕙林 | Jǐang Hùi Lín | Tương Huệ Hoằng |
| 43 | 雨中的恋人们 | Yǔ Zhōng De Lìan Rén Men | Cuộc Tình Trong Cơn Mưa | 黄凯芹 | Húang Kǎi Qín | Hoàng Khải Cần |
| 44 | 苦咖啡唯一 | Kǔ Kā Fēi Wéi Yī | Cà Phê Đắng Duy Nhất | 那奇沃夫 | Nà Qí Wò Fū | Na Cơ Ốc Phu |
| 45 | 鲸溺 | Jīng Nì | Cá Voi Chìm | 聂香 | Nìe Xīang | Nhiếp Hương |
| 46 | 这扯淡的人生 | Zhè Chě Dàn De Rén Shēng | Cái Này Xả Đạm Nhân Sinh | 王翼焱 | Wáng Yì Yàn | Ngọc Dặc Diễm |
| 47 | 小尾巴 | Xǐao Wěi Bā | Cái Đuôi Nhỏ | 陆虎 | Lù Hǔ | Lục Hổ |
| 48 | 大田後生仔 | Dà Tían Hòu Shēng Zǐ | Cánh Đồng Sau Sinh Tử | 林啟得 | Lín Qǐ Dé | Hoằng Khải Đắc |
| 49 | 吉祥娃娃 | Jí Xíang Wá Wá | Cát Tường Oa Oa | 李昕融 | Lǐ Xīn Róng | Lí Cân Dong |
| 50 | 木兰行 | Mù Lán Xíng | Cây Mộc Lan Được | 忘川风华录 | Wàng Chūan Fēng Húa Lù | Vô Xuyên Phong Hoa Lục |
| 51 | 有点甜 | Yǒu Dǐan Tían | Có Chút Ngọt Ngào | 汪苏泷 | Wāng Sū Lóng | Uông Tô Lang |
| 52 | 微微 | Wēi Wēi | Có Hơi | 傅如乔 | Fù Rú Qíao | Phó Như Kiều |
| 53 | 有一种思念叫永远 | Yǒu Yī Zhǒng Sī Nìan Jìao Yǒng Yǔan | Có Một Loại Tưởng Niệm Gọi Vĩnh Xa | 倪尔萍 | Ní Ěr Píng | Nghê Nễ Bình |
| 54 | 有一种爱叫做放手 | Yǒu Yī Zhǒng Ài Jìao Zùo Fàng Shǒu | Có Một Loại Yêu Gọi Là Buông Tay | 阿木 | Ā Mù | A Mộc |
| 55 | 有你就幸福 | Yǒu Nǐ Jìu Xìng Fú | Có Ngươi Thì Hạnh Phúc | 贝瓦儿歌 | Bèi Wǎ Ér Gē | Bối Ngõa Nghê Ca |
| 56 | 有没有人告诉你 | Yǒu Méi Yǒu Rén Gào Sù Nǐ | Có Người Kể Ngươi Nghe | 陈楚生 | Chén Chǔ Shēng | Trần Sở Sanh |
| 57 | 或许 | Hùo Xǔ | Có Thể | 利比 | Lì Bǐ | Lị Bí |
| 58 | 会不会吉他版 | Hùi Bù Hùi Jí Tā Bǎn | Có Thể Hay Không Ghita Bản | 刘大壮 | Líu Dà Zhùang | Lưu Đại Trang |
| 59 | 孤勇者 | Gū Yǒng Zhě | Cô Dũng Giả | 陈奕迅 | Chén Yì Xùn | Trần Dịch Tấn |
| 60 | 孤梦 | Gū Mèng | Cô Mông | 张哲瀚 | Zhāng Zhé Hàn | Trương Triết Hàn |
| 61 | 桥边姑娘 | Qíao Bīan Gū Níang | Cô Nương Bên Cầu | 海伦 | Hǎi Lún | Hải Luân |
| 62 | 孤芳自赏 | Gū Fāng Zì Shǎng | Cô Phương Tự Thưởng | 杨小壮 | Yáng Xǐao Zhùang | Dương Tiểu Trang |
| 63 | 孤独颂歌 | Gū Dú Sòng Gē | Cô Độc Thơ Ca Tụng | 陈文非 | Chén Wén Fēi | Trần Văn Phi |
| 64 | 孤独的王 | Gū Dú De Wáng | Cô Độc Đế Vương | 海来阿木 | Hǎi Lái Ā Mù | Hải Lai A Mộc |
| 65 | 陪你一起变老 | Péi Nǐ Yī Qǐ Bìan Lǎo | Cùng Ngươi Cùng Nơi Biến Lão | 唐古 | Táng Gǔ | Đường Cổ |
| 66 | 一起向未来 | Yī Qǐ Xìang Wèi Lái | Cùng Nơi Hướng Tương Lai | 陈伟霆 | Chén Wěi Tíng | Trần Vĩ Đình |
| 67 | 旧梦不须记 | Jìu Mèng Bù Xū Jì | Cũ Mông Không Cần Phải Nhớ | 陈佳 | Chén Jīa | Trần Chuy |
| 68 | 旧梦一场 | Jìu Mèng Yī Cháng | Cũ Mộng Một Trường | 阿悠悠 | Ā Yōu Yōu | A Du Du |
| 69 | 从不放弃 | Cóng Bù Fàng Qì | Cũng Không Bỏ Cuộc | 郑少秋 | Zhèng Shǎo Qīu | Trịnh Sa Thu |
| 70 | 笑看风云 | Xìao Kàn Fēng Yún | Cười Nhìn Phong Vân | 郑少秋 | Zhèng Shǎo Qīu | Trịnh Sa Thu |
| 71 | 一生啊 | Yī Shēng A | Cả Đời A | 马句 | Mǎ Jù | Mã Câu |
| 72 | 一生只爱你一次 | Yī Shēng Zhǐ Ài Nǐ Yī Cì | Cả Đời Chỉ Yêu Ngươi Một Lần | 梅伊伊 | Méi Yī Yī | Mai Y Y |
| 73 | 一生无爱 | Yī Shēng Wú Ài | Cả Đời Không Yêu | 任夏 | Rèn Xìa | Nhâm Giá |
| 74 | 改写人生 | Gǎi Xǐe Rén Shēng | Cải Tả Nhân Sinh | 王翼焱 | Wáng Yì Yàn | Ngọc Dặc Diễm |
| 75 | 感谢你曾来过 | Gǎn Xìe Nǐ Céng Lái Gùo | Cảm Ơn Ngươi Từng Tới | 阿涵 | Ā Hán | A Hàm |
| 76 | 谢谢你让我学会放弃 | Xìe Xìe Nǐ Ràng Wǒ Xúe Hùi Fàng Qì | Cảm Ơn Ngươi Để Cho Ta Học Được Bỏ Cuộc | 弦外之音 | Xían Wài Zhī Yīn | Huyền Ngoại Chi Âm |
| 77 | 谢谢这辈子能够遇见你 | Xìe Xìe Zhè Bèi Zǐ Néng Gòu Yù Jìan Nǐ | Cảm Ơn Đời Này Có Thể Gặp Thấy Ngươi | 庞晓宇 | Páng Xǐao Yǔ | Bàng Hiểu Vũ |
| 78 | 举步维艰 | Jǔ Bù Wéi Jīan | Cất Bước Duy Gian | 姜云升 | Jīang Yún Shēng | Khang Vân Thăng |
| 79 | 奈何桥 | Nài Hé Qíao | Cầu Nại Hà | 大欢 | Dà Hūan | Đại Hoan |
| 80 | 求佛 | Qíu Fó | Cầu Phật | 王恰恰 | Wáng Qìa Qìa | Ngọc Cáp Cáp |
| 81 | 锦心似玉 | Jǐn Xīn Sì Yù | Cẩm Tâm Tựa Ngọc | 郁可唯 | Yù Kě Wéi | Hữu Khả Duy |
| 82 | 断线 | Dùan Xìan | Cắt Đứt Quan Hệ | None | None | |
| 83 | 执着 | Zhí Zhe | Cố Chấp | 田震 | Tían Zhèn | Điền Chấn |
| 84 | 缘说 | Yúan Shūo | Duyên Thuyết | 宋昕冉 | Sòng Xīn Rǎn | Tống Cân Nghiễm |
| 85 | 用力活着 | Yòng Lì Húo Zhe | Dùng Sức Còn Sống | 张茜 | Zhāng Qìan | Trương Tây |
| 86 | 以爱为囚 | Yǐ Ài Wèi Qíu | Dùng Tình Làm Tù | 满舒克 | Mǎn Shū Kè | Mãn Thư Khắc |
| 87 | 勇气 | Yǒng Qì | Dũng Khí | 棉子 | Mían Zǐ | Miên Tí |
| 88 | 夜曲 | Yè Qū | Dạ Khúc | 周杰伦 | Zhōu Jíe Lún | Châu Kiệt Luân |
| 89 | 月半小夜曲 | Yùe Bàn Xǐao Yè Qū | Dạ Khúc Nửa Vầng Trăng | 金城武 | Jīn Chéng Wǔ | Kim Thành Vũ |
| 90 | 慢冷 | Màn Lěng | Dần Lạnh Nhạt | 梁静茹 | Líang Jìng Rú | Từ Tử Vị |
| 91 | 容易受伤的女人 | Róng Yì Shòu Shāng De Nv Rén | Dễ Bị Thương Người Phụ Nữ | 王菲 | Wáng Fēi | Ngọc Phi |
| 92 | 后来的你在哪 | Hòu Lái De Nǐ Zài Nǎ | Em Của Sau Này Sẽ Ở Đâu | 树泽 | Shù Zé | Thọ Dịch |
| 93 | 我不是她 | Wǒ Bù Shì Tā | Em Không Phải Cô Ấy | 胡家豪 | Hú Jīa Háo | Hồ Cô Hào |
| 94 | 你不属于我 | Nǐ Bù Shǔ Yú Wǒ | Em Không ThuộC Về Anh | 周兴哲 | Zhōu Xīng Zhé | Châu Hưng Triết |
| 95 | 你是我所有 | Nǐ Shì Wǒ Sǔo Yǒu | Em Là CủA Anh | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huynh Đệ Lưu Vũ Ninh |
| 96 | 江南 | Jīang Nán | Giang Nam | 林俊杰 | Lín Jùn Jíe | Hoằng Tuấn Kiệt |
| 97 | 江南烟雨色 | Jīang Nán Yān Yǔ Sè | Giang Nam Mưa Bụi Sắc | 杨树人 | Yáng Shù Rén | Dương Thọ Nhân |
| 98 | 老了兄弟 | Lǎo Le Xīong Dì | Già Rồi Người Anh Em | 江枫 | Jīang Fēng | Giang Phong |
| 99 | 起风了 | Qǐ Fēng Le | Gió Bắt Đầu Thổi | 买辣椒也用券 | Mǎi Là Jīao Yě Yòng Qùan | Mãi Lạt Tiêu Dã Dụng Khoán |
| 100 | 风夜行 | Fēng Yè Xíng | Gió Dạ Hành | 蒋雪儿 | Jǐang Xǔe Ér | Tương Tuyết Nghê |
| 101 | 风雨无阻 | Fēng Yǔ Wú Zǔ | Gió Mặc Gió, Mưa Mặc Mưa | 周华健 | Zhōu Húa Jìan | Châu Hoa Kiến |
| 102 | 晚风告白 | Wǎn Fēng Gào Bái | Gió Đêm Tỏ Tình | 星野 | Xīng Yě | Tinh Dã |
| 103 | 戒情人 | Jìe Qíng Rén | Giới Tình Nhân | 郑中基 | Zhèng Zhōng Jī | Trịnh Trung Cơ |
| 104 | 两个世界 | Lǐang Gè Shì Jìe | Hai Thế Giới | 杨小壮 | Yáng Xǐao Zhùang | Dương Tiểu Trang |
| 105 | 还是会想你 | Húan Shì Hùi Xǐang Nǐ | Hay Là Lại Nhớ Ngươi | 林达浪 | Lín Dá Làng | Hoằng Đạt Lang |
| 106 | 还是分开 | Húan Shì Fēn Kāi | Hay Là Tách Ra | 张叶蕾 | Zhāng Yè Lěi | Trương Diếp Lôi |
| 107 | 梅花梦 | Méi Hūa Mèng | Hoa Mai Mộng | 童丽 | Tóng Lì | Đồng Lệ |
| 108 | 花愿 | Hūa Yùan | Hoa Nguyện | 谭松韵 | Tán Sōng Yùn | Đàm Tông Vận |
| 109 | 花信 | Hūa Xìn | Hoa Thư | 侯明昊 | Hóu Míng Hào | Hầu Minh Hạo |
| 110 | 欢 | Hūan | Hoan | 苏琛 | Sū Chēn | Tô Sâm |
| 111 | 凡心 | Fán Xīn | Hoàn Trái Tim | 许多葵 | Xǔ Dūo Kúi | Hổ Đa Quì |
| 112 | 黄昏 | Húang Hūn | Huang Hun | 周传雄 | Zhōu Chúan Xíong | Châu Truyền Hùng |
| 113 | 抱我 | Bào Wǒ | Hug Me | 蔡徐坤 | Cài Xú Kūn | Sái Từ Khôn |
| 114 | 在你身边的我 | Zài Nǐ Shēn Bīan De Wǒ | Hãy Để Em Bên Cạnh Anh | 郭静 | Gūo Jìng | Quách Tĩnh |
| 115 | 化作烟火为你坠落 | Hùa Zùo Yān Hǔo Wèi Nǐ Zhùi Lùo | Hóa Làm Pháo Hoa Rơi Xuống Vì Anh | 袁小葳 | Yúan Xǐao Wēi | Viên Tiểu Uy |
| 116 | 光的方向 | Gūang De Fāng Xìang | Hướng Của Ánh Sáng | 张碧晨 | Zhāng Bì Chén | Trương Bích Thần |
| 117 | 向孟婆借一碗汤 | Xìang Mèng Pó Jìe Yī Wǎn Tāng | Hướng Mạnh Bà Mượn Một Chén Canh | 唐艺 | Táng Yì | Đường Nghệ |
| 118 | 无名之辈 | Wú Míng Zhī Bèi | Hạng Người Vô Danh | 陈雪燃 | Chén Xǔe Rán | Trần Tuyết Nhiên |
| 119 | 海市蜃楼 | Hǎi Shì Shèn Lóu | Hải Thị Thận Lâu | 三叔说 | Sān Shū Shūo | Sâm Thúc Duyệt |
| 120 | 好想好想 | Hǎo Xǐang Hǎo Xǐang | Hảo Nghĩ Kỹ Nghĩ | 赵薇 | Zhào Wéi | Triệu Vi |
| 121 | 好一点 | Hǎo Yī Dǐan | Hảo Nhất Điểm | 小蓝背心 | Xǐao Lán Bèi Xīn | Tiểu Lam Bắc Tâm |
| 122 | 他只是经过 | Tā Zhǐ Shì Jīng Gùo | Hắn Chỉ Là Trải Qua | h3R3 | h3R3 | |
| 123 | 他他他 | Tā Tā Tā | Hắn Hắn Hắn | 艾辰 | Ài Chén | Ngải Thần |
| 124 | 画皮 | Hùa Pí | Họa Bì | 纸砚 | Zhǐ Yàn | Chỉ Nghiễn |
| 125 | 画心 | Hùa Xīn | Họa Tâm | 张靓颖 | Zhāng Lìang Yǐng | Trương Lương Dĩnh |
| 126 | 画情 | Hùa Qíng | Họa Tình | 姚贝娜 | Yáo Bèi Núo | Diêu Bối Na |
| 127 | 问世间 | Wèn Shì Jīan | Hỏi Thế Gian | 陈翔 | Chén Xíang | Trần Tưng |
| 128 | 红颜知己 | Hóng Yán Zhī Jǐ | Hồng Nhan Tri Kỷ | 王峰 | Wáng Fēng | Ngọc Phong |
| 129 | 红绝 | Hóng Júe | Hồng Tuyệt | 胡夏 | Hú Xìa | Hồ Giá |
| 130 | 姜云升浪漫主义小黄歌 | Jīang Yún Shēng Làng Màn Zhǔ Yì Xǐao Húang Gē | Khang Vân Thăng Chủ Nghĩa Lãng Mạn Tiểu Hoàng Bài Hát | 滞留针 | Zhì Líu Zhēn | Trệ Lưu Châm |
| 131 | 当你孤单你会想起谁 | Dāng Nǐ Gū Dān Nǐ Hùi Xǐang Qǐ Shúi | Khi Co Don Em Nho Ai | 张栋梁 | Zhāng Dòng Líang | Trương Đống Lương |
| 132 | 让懂你的人爱你 | Ràng Dǒng Nǐ De Rén Ài Nǐ | Khiến Hiểu Ngươi Người Yêu Ngươi | 苏永康 | Sū Yǒng Kāng | Tô Vĩnh Khang |
| 133 | 让酒 | Ràng Jǐu | Khiến Rượu | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huống Đễ Lưu Vũ Ninh |
| 134 | 经济舱 | Jīng Jì Cāng | Khoang Phổ Thông | Kafe.Hu | Kafe.Hu | |
| 135 | 自夸小队 | Zì Kūa Xǐao Dùi | Khoe Khoang Tiểu Đội | 某幻君 | Mǒu Hùan Jūn | Lưu Ảo Quân |
| 136 | 无人区玫瑰 | Wú Rén Qū Méi Gūi | Khu Không Người Hoa Hồng | None | None | |
| 137 | 嘉宾 | Jīa Bīn | Khách Quý | 张远 | Zhāng Yǔan | Trương Viến |
| 138 | 难得有情人 | Nán Dé Yǒu Qíng Rén | Khó Được Hữu Tình Người | 关淑怡 | Gūan Shú Yí | Loan Thục Di |
| 139 | 你的眼角流着我的泪 | Nǐ De Yǎn Jǐao Líu Zhe Wǒ De Lèi | Khóe Mắt Của Ngươi Chảy Ta Nước Mắt | 曹越 | Cáo Yùe | Tào Hoạt |
| 140 | 不知所措 | Bù Zhī Sǔo Cùo | Không Biết Chỗ Xử Chí | 王靖雯不胖 | Wáng Jìng Wén Bù Pàng | Ngọc Tĩnh Văn Bất Bán |
| 141 | 不只是想你 | Bù Zhǐ Shì Xǐang Nǐ | Không Chỉ Là Nhớ Ngươi | 梦然 | Mèng Rán | Mông Nhiên |
| 142 | 不仅仅是喜欢 | Bù Jǐn Jǐn Shì Xǐ Hūan | Không Chỉ Là Thích | 孙语赛、萧全 | Sūn Yǔ Sài Xīao Qúan | Tôn Ngứ Tái Tiêu Toàn |
| 143 | 没有理由 | Méi Yǒu Lǐ Yóu | Không Có Lý Do | 永彬 | Yǒng Bīn | Vĩnh Bân |
| 144 | 不用去猜 | Bù Yòng Qù Cāi | Không Cần Đi Đoán | None | None | |
| 145 | 不做情人 | Bù Zùo Qíng Rén | Không Khâm Phục Người | 邓岳章 | Dèng Yùe Zhāng | Đặng Nhạc Chương |
| 146 | 与我无关 | Yǔ Wǒ Wú Gūan | Không Liên Quan Gì Đến Ta | 阿冗 | Ā Rǒng | A Nhũng |
| 147 | 无言的结局 | Wú Yán De Jíe Jú | Không Lời Kết Cục | 李茂山& 林淑容 | Lǐ Mào Shān Lín Shú Róng | Lí Mậu San Hoằng Thục Dong |
| 148 | 无人与我 | Wú Rén Yǔ Wǒ | Không Người Cùng Ta | 黄静美 | Húang Jìng Měi | Hoàng Tĩnh Mĩ |
| 149 | 不该用情 | Bù Gāi Yòng Qíng | Không Nên Dùng Tình | 说理哥 | Shūo Lǐ Gē | Duyệt Lí Ca |
| 150 | 不可说 | Bù Kě Shūo | Không Thể Nói | 霍建华 | Hùo Jìan Húa | Hoắc Kiến Hoa |
| 151 | 回不去 | Húi Bù Qù | Không Thể Quay Về | 徐秉龙 | Xú Bǐng Lóng | Từ Bỉnh Long |
| 152 | 忘不掉的你 | Wàng Bù Dìao De Nǐ | Không Thể Quên Được Ngươi | None | ||
| 153 | 不怪她 | Bù Gùai Tā | Không Trách Nàng | HARIKIRI | HARIKIRI | |
| 154 | 不删 | Bù Shān | Không Xóa | 井胧 | Jǐng Lóng | Đán Long |
| 155 | 曲终人散 | Qū Zhōng Rén Sàn | Khúc Cuối Cùng Người Tán | 张宇 | Zhāng Yǔ | Trương Vũ |
| 156 | 曲中人 | Qū Zhōng Rén | Khúc Trong Người | 安儿陈 | Ān Ér Chén | An Nghê Trần |
| 157 | 曲尽陈情 | Qū Jǐn Chén Qíng | Khúc Tẫn Trần Tình | 肖战 | Xìao Zhàn | Tiêu Chiến |
| 158 | 可可托海的牧羊人 | Kě Kě Tūo Hǎi De Mù Yáng Rén | Khả Khả Thác Hải Người Chăn Cừu | 王琪 | Wáng Qí | Ngọc Kì |
| 159 | 圣玛伊伦斯 | Shèng Mǎ Yī Lún Sī | Khốt Mã Y Luân Tư | None | None | |
| 160 | 苦茶子 | Kǔ Chá Zǐ | Khổ Trà Tử | Starling8 | Starling8 | |
| 161 | 苦尽甘来 | Kǔ Jǐn Gān Lái | Khổ Tận Cam Lai | 翁梓铭 | Wēng Zǐ Míng | Ông Tử Minh |
| 162 | 金银 | Jīn Yín | Kim Ngân | 卦者灵风 | Gùa Zhě Líng Fēng | Quái Giả Linh Phong |
| 163 | 剑伤 | Jìan Shāng | Kiếm Thương | 李易峰 | Lǐ Yì Fēng | Lí Dị Phong |
| 164 | 剑心 | Jìan Xīn | Kiếm Tâm | 张杰 | Zhāng Jíe | Trương Kiệt |
| 165 | 今生只能做朋友 | Jīn Shēng Zhǐ Néng Zùo Péng Yǒu | Kiếp Này Chỉ Có Thể Làm Bằng Hữu | 紫茉莉 | Zǐ Mò Lì | Tử Mạt Lê |
| 166 | 茧 | Chóng | Kén | 周深 | Zhōu Shēn | Châu Thâm |
| 167 | 幕后者 | Mù Hòu Zhě | Kẻ Sau Màn | 李俊 | Lǐ Jùn | Lí Tuấn |
| 168 | 其实不想走 | Qí Shí Bù Xǐang Zǒu | Kỳ Thật Không Muốn Đi | 周华健 | Zhōu Húa Jìan | Châu Hoa Kiến |
| 169 | 蓝 | Lán | Lam | 石白其 | Shí Bái Qí | Đạn Bạch Cơ |
| 170 | 怜城辞 | Lían Chéng Cí | Liên Thành Từ | 鹿晗 | Lù Hán | Lộc Hàm |
| 171 | 练习 | Lìan Xí | Luyện Tập | 刘德华 | Líu Dé Húa | Lưu Đức Hoa |
| 172 | 沦陷 | Lún Xìan | Luân Hãm | None | Vượng Tử Tiểu Kiều | |
| 173 | 是你 | Shì Nǐ | Là Anh | F.i.r. | ||
| 174 | 是我在做多情种 | Shì Wǒ Zài Zùo Dūo Qíng Zhǒng | Là Em Tự Đa Tình | 胡杨林 | Hú Yáng Lín | Hồ Dương Lâm |
| 175 | 是你2 | Shì Nǐ | Là Ngươi | 梦然 | Mèng Rán | Mộng Nhiên |
| 176 | 是想你的声音啊 | Shì Xǐang Nǐ De Shēng Yīn A | Là Nhớ Ngươi Âm Thanh A | 傲七爷 | Ào Qī Yé | Ngao Chước Da |
| 177 | 如何 | Rú Hé | Làm Sao | None | None | |
| 178 | 怎么做怎么过怎么活 | Zěn Me Zùo Zěn Me Gùo Zěn Me Húo | Làm Thế Nào Làm Sao Sống Sống Thế Nào | 黄静美 | Húang Jìng Měi | Hoàng Tĩnh Mĩ |
| 179 | 偷星星的月亮 | Tōu Xīng Xīng De Yùe Lìang | Lén Trộm Ánh Trăng Của Ngôi Sao | 邓阿九 | Dèng Ā Jǐu | Đặng A Cưu |
| 180 | 当遇见你 | Dāng Yù Jìan Nǐ | Lúc Gặp Ngươi | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huynh Đệ Lưu Vũ Ninh |
| 181 | 从前说 | Cóng Qían Shūo | Lúc Trước Nói | 小阿七 | Xǐao Ā Qī | Tiểu A Chước |
| 182 | 流转莹回 | Líu Zhǔan Yíng Húi | Lưu Chuyển Doanh Hồi | 双笙 | Shūang Shēng | Song Sanh |
| 183 | 琉璃 | Líu Lí | Lưu Ly | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huống Đễ Lưu Vũ Ninh |
| 184 | 网易云 | Wǎng Yì Yún | Lưới Dễ Mây | 姜云升 | Jīang Yún Shēng | Khang Vân Thăng |
| 185 | 落心 | Lùo Xīn | Lạc Tâm | 叶里 | Yè Lǐ | Diếp Lí |
| 186 | 凉凉 | Líang Líang | Lạnh Lẽo | 杨宗纬+ 张碧晨 | Yáng Zōng Wěi Zhāng Bì Chén | Dương Tôn Vĩ Trương Bích Thần |
| 187 | 凛冬将至 | Lǐn Dōng Jīang Zhì | Lẫm Đông Sắp Tới | 畸形儿 | Jī Xíng Ér | Cơ Hình Nghê |
| 188 | 风的话 | Fēng De Hùa | Lời Của Gió | None | None | |
| 189 | 妈妈的话 | Mā Mā De Hùa | Lời Của Mẹ | 忠宇 | Zhōng Yǔ | Trung Vũ |
| 190 | 绿罗裙 | Lv Lūo Qún | Lục La Quần | None | None | |
| 191 | 骗 | Pìan | Lừa Gạt | 张碧晨 | Zhāng Bì Chén | Trương Bích Thần |
| 192 | 时间的过客 | Shí Jīan De Gùo Kè | Lữ Khách Qua Thời Gian | 名决 | Míng Júe | Danh Quyết |
| 193 | 梅香如故 | Méi Xīang Rú Gù | Mai Hương Như Xưa | 周深毛不易 | Zhōu Shēn Máo Bù Yì | Châu Thâm Mao Bất Dị |
| 194 | 茫 | Máng | Mang | 李润祺 | Lǐ Rùn Qí | Lí Nhuận Kì |
| 195 | 芒种 | Máng Zhǒng | Mang Chủng | 音阙诗听 | Yīn Qùe Shī Tīng | Triệu Phương Tịnh, Âm Khuyết Thi Thính |
| 196 | 带我去找夜生活 | Dài Wǒ Qù Zhǎo Yè Shēng Húo | Mang Ta Đi Tìm Sống Về Đêm | 告五人 | Gào Wǔ Rén | Cáo Ngũ Nhân |
| 197 | 明月心 | Míng Yùe Xīn | Minh Nguyệt Tâm | 叶倩文 | Yè Qìan Wén | Diệp Tịnh Văn |
| 198 | 要一起 | Yào Yī Qǐ | Muốn Bên Người | 周深 | Zhōu Shēn | Châu Thâm |
| 199 | 绿色 | Lv Sè | Màu Xanh Lá | 陈雪凝 | Chén Xǔe Níng | Trần Tuyết Ngưng |
| 200 | 云与海 | Yún Yǔ Hǎi | Mây Và Biển | 阿 | Ā | A |
| 201 | 红唇 | Hóng Chún | Môi Đỏ | 王峰 | Wáng Fēng | Ngọc Phong |
| 202 | 一爱如故 | Yī Ài Rú Gù | MộT Yêu Như Xưa | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huynh Đệ Lưu Vũ Ninh |
| 203 | 小城夏天 | Xǐao Chéng Xìa Tīan | Mùa Hè Ở Thị Trấn Nhỏ | 利比 | Lì Bǐ | Lbi |
| 204 | 秋天不回来 | Qīu Tīan Bù Húi Lái | Mùa Thu Không Trở Về Đến | 半吨兄弟 | Bàn Dūn Xīong Dì | Bán Đốn Huynh Đệ |
| 205 | 耍把戏 | Shǔa Bǎ Xì | Múa Hí | 张东尼 | Zhāng Dōng Ní | Trương Đông Nặc |
| 206 | 烟雨人间 | Yān Yǔ Rén Jīan | Mưa Bụi Thế Gian | 阿超 | Ā Chāo | A Độn |
| 207 | 小雨天气 | Xǐao Yǔ Tīan Qì | Mưa Nhỏ Thời Tiết | 徐梦圆 | Xú Mèng Yúan | Từ Mông Viên |
| 208 | 流星雨 | Líu Xīng Yǔ | Mưa Sao Băng | None | F4 | |
| 209 | 十年 | Shí Nían | Mười Năm | 陈奕迅 | Chén Yì Xùn | Trần Dịch Tấn |
| 210 | 莫离 | Mò Lí | Mạc Ly | 鞠婧祎 | Jū Jìng Yī | Cúc Tinh Y |
| 211 | 失眠飞行 | Shī Mían Fēi Xíng | Mất Ngủ Phi Hành | 海哲明 | Hǎi Zhé Míng | Hải Triết Minh |
| 212 | 失忆 | Shī Yì | Mất Trí Nhớ | 虞书欣 | Yú Shū Xīn | Ngu Thư Bạc |
| 213 | 零几年听的情歌 | Líng Jī Nían Tīng De Qíng Gē | Mấy Năm Nghe Tình Ca | 楊佬叁 | Yáng Lǎo Sān | Dương Lão Tam |
| 214 | 月亮不会奔你而来 | Yùe Lìang Bù Hùi Bēn Nǐ Ér Lái | Mặt Trăng Sẽ Không Chạy Ngươi Mà Đến | 凯瑟喵 | Kǎi Sè Mīao | Khải Sắt Miêu |
| 215 | 某年某月某天 | Mǒu Nían Mǒu Yùe Mǒu Tīan | Mỗi Năm Mỗi Tháng Mỗi Ngày | 颜人中 | Yán Rén Zhōng | Nhan Nhân Trung |
| 216 | 梦 | Mèng | Mộng | 王博文 | Wáng Bó Wén | Ngọc Bác Văn |
| 217 | 繁华梦 | Fán Húa Mèng | Mộng Phồn Hoa | 黄龄 | Húang Líng | Hoàng Linh |
| 218 | 梦醒时分 | Mèng Xǐng Shí Fēn | Mộng Tỉnh Thời Gian | 陈淑桦 | Chén Shú Hùa | Trần Thục Hoa |
| 219 | 新鸳鸯蝴蝶梦 | Xīn Yūan Yāng Hú Díe Mèng | Mộng Uyên Ương Hồ Điệp | 费玉清 | Fèi Yù Qīng | Bí Ngọc Sảnh |
| 220 | 一花一剑 | Yī Hūa Yī Jìan | Một Hoa Một Kiếm | 李鑫一 | Lǐ Xīn Yī | Lí Hàm Nhất |
| 221 | 那一刻心动 | Nà Yī Kè Xīn Dòng | Một Khắc Này Tâm Động | 任子墨 | Rèn Zǐ Mò | Nhâm Tí Mặc |
| 222 | 一遍一遍 | Yī Bìan Yī Bìan | Một Lần Nữa | 金玟岐 | Jīn Mín Qí | Kim Mai Kì |
| 223 | 一千零一次我爱你 | Yī Qīan Líng Yī Cì Wǒ Ài Nǐ | Một Ngàn Lẻ Một Lần Ta Yêu Ngươi | 李浩然 | Lǐ Hào Rán | Lí Hạo Nhiên |
| 224 | 一个人挺好 | Yī Gè Rén Tǐng Hǎo | Một Người Rất Tốt | 杨小壮 | Yáng Xǐao Zhùang | Dương Tiểu Trang |
| 225 | 一半疯了一半算了 | Yī Bàn Fēng Le Yī Bàn Sùan Le | Một Nửa Điên Rồi Một Nửa Quên Đi | 刘振宇 | Líu Zhèn Yǔ | Lưu Chân Vũ |
| 226 | 一分钟恋人 | Yī Fēn Zhōng Lìan Rén | Một Phần Chuông Người Yêu | 啵 | Bo | Ba |
| 227 | 旧情绵绵 | Jìu Qíng Mían Mían | Một Thuở Yêu Người | 张学友 | Zhāng Xúe Yǒu | Jacky Cheung |
| 228 | 一个傻子 | Yī Gè Shǎ Zǐ | Một Đồ Đần | 杨博然 | Yáng Bó Rán | Dương Bác Nhiên |
| 229 | 目及皆是你 | Mù Jí Jīe Shì Nǐ | Mục Thị Đều Là Ngươi | 小蓝背心 | Xǐao Lán Bèi Xīn | Tiểu Lam Bắc Tâm |
| 230 | 千纸鹤 | Qīan Zhǐ Hè | Ngan con hac giay | 邰正宵 | Tái Zhèng Xīao | Ái Chánh Tiêu |
| 231 | 听说你 | Tīng Shūo Nǐ | Nghe Nói Anh | 于冬然 | Yú Dōng Rán | Hu Đông Nhiên |
| 232 | 听闻远方有你 | Tīng Wén Yǔan Fāng Yǒu Nǐ | Nghe Nói Phương Xa Có Ngươi | 刘钧 | Líu Jūn | Lưu Quân |
| 233 | 听我说 | Tīng Wǒ Shūo | Nghe Ta Nói | 周深 | Zhōu Shēn | Châu Thâm |
| 234 | 虞兮叹 | Yú Xī Tàn | Ngu Này Thán | 闻人听書 | Wén Rén Tīng Shū | Văn Nhân Dẫn Thư |
| 235 | 危险派对 | Wēi Xǐan Pài Dùi | Nguy Hiểm Tiệc Tùng | 王以太 | Wáng Yǐ Tài | Ngọc Dĩ Thái |
| 236 | 原来 | Yúan Lái | Nguyên Lai | 林东 | Lín Dōng | Hoằng Đông |
| 237 | 愿你 | Yùan Nǐ | Nguyện Ngươi | 黄静美 | Húang Jìng Měi | Hoàng Tĩnh Mĩ |
| 238 | 愿如梦 | Yùan Rú Mèng | Nguyện Như Mộng | 金润吉 | Jīn Rùn Jí | Kim Nhuận Cát |
| 239 | 愿得一心人 | Yùan Dé Yī Xīn Rén | Nguyện Được Một Lòng Người | 周深 | Zhōu Shēn | Châu Thâm |
| 240 | 月下泪 | Yùe Xìa Lèi | Nguyệt Hạ Lệ | 二珂 | Èr Kē | Nhị Kha |
| 241 | 佤咖啡 | Wǎ Kā Fēi | Ngõa Cà Phê | 王云宏 | Wáng Yún Hóng | Ngọc Vân Hoằng |
| 242 | 你的样子 | Nǐ De Yáng Zǐ | Ngươi Bộ Dáng | 林志炫 | Lín Zhì Xùan | Hoằng Chí Huyễn |
| 243 | 你莫走 | Nǐ Mò Zǒu | Ngươi Chớ Đi | 山水组合 | Shān Shǔi Zǔ Hé | Sơn Thuỷ Tổ Cáp |
| 244 | 你笑起来真好看 | Nǐ Xìao Qǐ Lái Zhēn Hǎo Kàn | Ngươi Cười Lên Thật Là Dễ Nhìn | 李昕融 | Lǐ Xīn Róng | Lí Cân Dong |
| 245 | 你不再属于我 | Nǐ Bù Zài Shǔ Yú Wǒ | Ngươi Không Còn Thuộc Về Ta | 晨熙 | Chén Xī | Thần Hi |
| 246 | 你是我的心上人 | Nǐ Shì Wǒ De Xīn Shàng Rén | Ngươi Là Người Trong Lòng Của Ta | 乔艳艳 | Qíao Yàn Yàn | Kiều Diễm Diễm |
| 247 | 你是我奋不顾身爱上的人 | Nǐ Shì Wǒ Fèn Bù Gù Shēn Ài Shàng De Rén | Ngươi Là Ta Phấn Đấu Quên Mình Yêu Người | 黄静美 | Húang Jìng Měi | Hoàng Tĩnh Mĩ |
| 248 | 你的万水千山 | Nǐ De Wàn Shǔi Qīan Shān | Ngươi Muôn Sông Nghìn Núi | 海来阿木 | Hǎi Lái Ā Mù | Hải Lai A Mộc |
| 249 | 你要的全拿走 | Nǐ Yào De Qúan Ná Zǒu | Ngươi Muốn Toàn Bộ Lấy Đi | 胡彦斌 | Hú Yàn Bīn | Hồ Ngạn Bân |
| 250 | 你最最最重要 | Nǐ Zùi Zùi Zùi Zhòng Yào | Ngươi Nhất Nhất Nhất Quan Trọng | 创造营学员 | Chùang Zào Yíng Xúe Yúan | Sang Tạo Dinh Học Vân |
| 251 | 你爱我坏 | Nǐ Ài Wǒ Hùai | Ngươi Yêu Ta Hỏng | 小鬼阿秋 | Xǐao Gǔi Ā Qīu | Tiểu Quỉ A Thu |
| 252 | 人在外好想家 | Rén Zài Wài Hǎo Xǐang Jīa | Người Bên Ngoài Thật Nhớ Nhà | 大欢 | Dà Hūan | Đại Hoan |
| 253 | 个人简介 | Gè Rén Jǐan Jìe | Người Giới Thiệu Vắn Tắt | 安全着陆 | Ān Qúan Zhe Lù | An Toàn Hồ Lục |
| 254 | 追光者 | Zhūi Gūang Zhě | Người Theo Đuổi Ánh Sáng | 岑宁儿 | Cén Níng Ér | Từ Vi |
| 255 | 命中人 | Mìng Zhōng Rén | Người Trong Số Mệnh | 白澍 | Bái Shù | Bạch Chú |
| 256 | 世界最伤心的人 | Shì Jìe Zùi Shāng Xīn De Rén | Người Đau Khổ Nhất Thế Gian | 陈少华 | Chén Shǎo Húa | Trần Thiếu Hoa |
| 257 | 男人哭吧不是罪 | Nán Rén Kū Ba Bù Shì Zùi | Người Đàn Ông Khóc Đi Không Phải Tội | 刘德华 | Líu Dé Húa | Lưu Đức Hoa |
| 258 | 艾蜜莉 | Ài Mì Lì | Ngải Mật Lê | 回春丹 | Húi Chūn Dān | Hồi Xuân Đan |
| 259 | 暗里着迷 | Àn Lǐ Zhe Mí | Ngầm Mê Muội | 刘德华 | Líu Dé Húa | Andy Lau |
| 260 | 甜甜咸咸 | Tían Tían Xían Xían | Ngọt Ngào Mặn Mặn | 赵芷彤 | Zhào Zhǐ Tóng | Triệu Chỉ Đồng |
| 261 | 晚安 | Wǎn Ān | Ngủ Ngon | 颜人中 | Yán Rén Zhōng | Nhan Nhân Trung |
| 262 | 驭风 | Yù Fēng | Ngự Phong | 执素兮 | Zhí Sù Xī | Chấp Tố A |
| 263 | 多想还小 | Dūo Xǐang Húan Xǐao | Nhiều Nghĩ Còn Nhỏ | 豆包 | Dòu Bāo | Đậu Bao |
| 264 | 多年以后 | Dūo Nían Yǐ Hòu | Nhiều Năm Về Sau | 大欢 | Dà Hūan | Đại Hoan |
| 265 | 多幸运遇见你 | Dūo Xìng Yùn Yù Jìan Nǐ | Nhiều Vận May Gặp Thấy Ngươi | 李乐乐 | Lǐ Lè Lè | Lí Lạc Lạc |
| 266 | 像鱼 | Xìang Yú | Như Cá | 王贰浪 | Wáng Èr Làng | Ngọc Nhị Lang |
| 267 | 如故 | Rú Gù | Như Cố | 张碧晨 | Zhāng Bì Chén | Trương Bích Thần |
| 268 | 若把你 | Rùo Bǎ Nǐ | Như Đem Ngươi | 刘瑾睿 | Líu Jǐn Rùi | Lưu Cấn Duệ |
| 269 | 一笑倾城 | Yī Xìao Qīng Chéng | Nhất Tiếu Khuynh Thành | 汪苏泷 | Wāng Sū Lóng | Uông Tô Lang |
| 270 | 认定 | Rèn Dìng | Nhận Định | 赵贝尔 | Zhào Bèi Ěr | Triệu Bối Nễ |
| 271 | 拾忆 | Shí Yì | Nhặt Nhớ Lại | 王巨星 | Wáng Jù Xīng | Ngọc Cự Tinh |
| 272 | 可念不可说 | Kě Nìan Bù Kě Shūo | Nhớ Mà Không Thể Nói | 崔子格 | Cūi Zǐ Gé | Thôi Tí Các |
| 273 | 当想你成为习惯 | Dāng Xǐang Nǐ Chéng Wèi Xí Gùan | Nhớ Ngươi Thành Thói Quen | |||
| 274 | 星星失眠 | Xīng Xīng Shī Mían | Những Vì Sao Mất Ngủ | 哈利 | Hā Lì | Cáp Lị |
| 275 | 年轮 | Nían Lún | Niên Luân | 张碧晨- | Zhāng Bì Chén | Trương Bích Thần |
| 276 | 爱如其来 | Ài Rú Qí Lái | NếU Như TìNh Yêu Đến | 赵贝尔 | Zhào Bèi Ěr | Triệu Bối Nễ |
| 277 | 告诉我未来 | Gào Sù Wǒ Wèi Lái | Nói Cho Ta Tương Lai | 郭俊辰 | Gūo Jùn Chén | Quách Tuấn Thần |
| 278 | 说说话 | Shūo Shūo Hùa | Nói Một Chút Lời Nói | 王靖雯不胖 | Wáng Jìng Wén Bù Pàng | Ngọc Tĩnh Văn Bất Bán |
| 279 | 说散就散 | Shūo Sàn Jìu Sàn | Nói Tán Thì Tán | 艾福杰尼 | Ài Fú Jíe Ní | Ngải Phúc Kiệt Nặc |
| 280 | 匆匆那年古巨基 | Cōng Cōng Nà Nían Gǔ Jù Jī | Năm Tháng Vội Vã | 古巨基 | Gǔ Jù Jī | Cổ Cự Cơ |
| 281 | 匆匆那年 | Cōng Cōng Nà Nían | Năm Tháng Vội Vã | 王菲 | Wáng Fēi | Vương Phi |
| 282 | 五百二十赫兹 | Wǔ Bǎi Èr Shí Hè Zī | Năm Trăm Hai Mươi Héc (hertz) | Capper | ||
| 283 | 天涯尽处 | Tīan Yá Jǐn Chù | Nơi Cuối Chân Trời | 周深 | Zhōu Shēn | Châu Thâm |
| 284 | 星星的眼泪 | Xīng Xīng De Yǎn Lèi | Nước Mắt Của Ngôi Sao | 超星男孩 | Chāo Xīng Nán Hái | Độn Tinh Nam Hài |
| 285 | 泪蛋蛋掉在酒杯杯里 | Lèi Dàn Dàn Dìao Zài Jǐu Bēi Bēi Lǐ | Nước Mắt Đản Đản Rơi Tại Chén Rượu Trong Chén | 野强强 | Yě Qíang Qíang | Dã Cương Cương |
| 286 | 如果有一天无法把你留住 | Rú Gǔo Yǒu Yī Tīan Wú Fǎ Bǎ Nǐ Líu Zhù | Nếu Có Một Ngày Không Cách Nào Đem Ngươi Lưu Lại | 洋仔 | Yáng Zǐ | Dương Tể |
| 287 | 如果爱还在 | Rú Gǔo Ài Húan Zài | Nếu Yêu Còn Đang | 雨中百合 | Yǔ Zhōng Bǎi Hé | Vú Trung Bách Hợp |
| 288 | 如果呢 | Rú Gǔo Ní | Nếu Đâu | 郑润泽 | Zhèng Rùn Zé | Trịnh Nhuận Dịch |
| 289 | 女儿情 | Nv Ér Qíng | Nữ Nhi Tình | 童丽 | Tóng Lì | Đồng Lệ |
| 290 | 女人花 | Nv Rén Hūa | Nữ Nhân Hoa | 梅艳芳 | Méi Yàn Fāng | Mai Diễm Phương |
| 291 | 少数派报告 | Shǎo Shù Pài Bào Gào | Phe Thiểu Số Báo Cáo | None | None | |
| 292 | 飞鸟和蝉 | Fēi Nǐao Hé Chán | Phi Điểu Và Ve Sầu | 任然 | Rèn Rán | Nhậm Nhiên |
| 293 | 风景旧曾谙 | Fēng Jǐng Jìu Céng Ān | Phong Cảnh Cũ Từng Am | 韦礼安 | Wéi Lǐ Ān | Vi Lễ An |
| 294 | 破茧 | Pò Chóng | Phá Kén | 张韶涵 | Zhāng Sháo Hán | Trương Thiều Hàm |
| 295 | 嚣张 | Xīao Zhāng | Phách Lối | en | en | |
| 296 | 远方有信仰 | Yǔan Fāng Yǒu Xìn Yǎng | Phương Xa Có Tín Ngưỡng | 海来阿木 | Hǎi Lái Ā Mù | Hải Lai A Mộc |
| 297 | 繁花 | Fán Hūa | Phồn Hoa | 董贞 | Dǒng Zhēn | Đồng Trinh |
| 298 | 光 | Gūang | Quang | 张哲瀚 | Zhāng Zhé Hàn | Trương Triết Hàn |
| 299 | 诀爱 | Júe Ài | Quyết Ái | 詹雯婷 | Zhān Wén Tíng | Chiêm Văn Đình |
| 300 | 生日礼物 | Shēng Rì Lǐ Wù | Quà Sinh Nhật | 江涛 | Jīang Tāo | Giang Đào |
| 301 | 太想念 | Tài Xǐang Nìan | Quá Tưởng Niệm | 豆包 | Dòu Bāo | Đậu Bao |
| 302 | 酒家 | Jǐu Jīa | Quán Rượu | 小阿七 | Xǐao Ā Qī | Tiểu A Chước |
| 303 | 忘川彼岸 | Wàng Chūan Bǐ Àn | Quên Xuyên Bỉ Ngạn | 艾北 | Ài Běi | Ngải Bắc |
| 304 | 卜卦 | Bǔ Gùa | Quẻ Bói | 崔子格 | Cūi Zǐ Gé | Thôi Tử Cách |
| 305 | 心动是有你在我身旁 | Xīn Dòng Shì Yǒu Nǐ Zài Wǒ Shēn Páng | Rung Động Là Có Em Bên Cạnh | 郑人予 | Zhèng Rén Yú | Trịnh Nhân Đà |
| 306 | 你的酒馆对我打了烊 | Nǐ De Jǐu Gǔan Dùi Wǒ Dǎ Le Yáng | Rượu Của Ngươi Quán Đối Với Ta Đánh Dương | 陈雪凝 | Chén Xǔe Níng | Trần Tuyết Ngưng |
| 307 | 怎叹 | Zěn Tàn | Sao Thán | 郑鱼 | Zhèng Yú | Trịnh Ngư |
| 308 | 后来 | Hòu Lái | Sau Này | 刘若英 | Líu Rùo Yīng | Lưu Nhược Anh |
| 309 | 后来遇见他 | Hòu Lái Yù Jìan Tā | Sau Đó Gặp Gặp Hắn | None | Hồ 66 | |
| 310 | 醉倾城 | Zùi Qīng Chéng | Say Khuynh Thành | 小阿枫 | Xǐao Ā Fēng | Tiểu A Phong |
| 311 | 醉过多少回 | Zùi Gùo Dūo Shǎo Húi | Say Quá Bao Nhiêu Hồi | 木杰 | Mù Jíe | Mộc Kiệt |
| 312 | 酒醉的蝴蝶 | Jǐu Zùi De Hú Díe | Say Rượu Hồ Điệp | 崔伟立 | Cūi Wěi Lì | Thôi Vĩ Lập |
| 313 | 早安隆回 | Zǎo Ān Lóng Húi | Sáng Sớm Tốt Lành Long Về | 袁树雄 | Yúan Shù Xíong | Viên Thọ Hùng |
| 314 | 生辰 | Shēng Chén | Sinh Thần | 张磊 | Zhāng Lěi | Trương Lỗi |
| 315 | 生世 | Shēng Shì | Sinh Thế | 叶炫清/刘凤瑶 | Yè Xùan Qīng Líu Fèng Yáo | Diếp Huyễn Sảnh Kiều Phụng Dao |
| 316 | 超喜欢你 | Chāo Xǐ Hūan Nǐ | Siêu Thích Anh | 季彦霖 | Jì Yàn Lín | Quí Ngạn Lâm |
| 317 | 双飞 | Shūang Fēi | Song Phi | 吴奇隆 | Wú Qí Lóng | Hà Nhuận Đông |
| 318 | 山妖 | Shān Yāo | Sơn Yêu | 小星星 | Xǐao Xīng Xīng | Tiểu Tinh Tinh |
| 319 | 雾里 | Wù Lǐ | Sương Mù Trong | 姚六一 | Yáo Lìu Yī | Dao Lục Nhất |
| 320 | 青花瓷 | Qīng Hūa Cí | Sứ Thanh Hoa | 周杰伦 | Zhōu Jíe Lún | Châu Kiệt Luân |
| 321 | 我还爱着你 | Wǒ Húan Ài Zhe Nǐ | Ta Còn Yêu Ngươi | 樊音 | Fán Yīn | Phàn Âm |
| 322 | 我陪你熬过了苦 | Wǒ Péi Nǐ Áo Gùo Le Kǔ | Ta Cùng Ngươi Chịu Đựng Qua Khổ | 金池 | Jīn Chí | Kim Trì |
| 323 | 我拿青春爱错人 | Wǒ Ná Qīng Chūn Ài Cùo Rén | Ta Cầm Thanh Xuân Yêu Lầm Người | 任夏 | Rèn Xìa | Nhâm Giá |
| 324 | 我不是孙悟空 | Wǒ Bù Shì Sūn Wù Kōng | Ta Không Phải Tôn Ngộ Trống | 孙毅然 | Sūn Yì Rán | Tôn Nghị Nhiên |
| 325 | 多么愿你是我恒久的歌 | Dūo Me Yùan Nǐ Shì Wǒ Héng Jǐu De Gē | Ta Luôn Mong Chàng Là Ca Khúc Vĩnh Hằng Của Ta | 赵露思 | Zhào Lù Sī | Triệu Lộ Tai |
| 326 | 我是真的爱上你 | Wǒ Shì Zhēn De Ài Shàng Nǐ | Ta Là Thật Yêu Ngươi | 半吨兄弟 | Bàn Dūn Xīong Dì | Bán Đốn Huynh Đệ |
| 327 | 我的楼兰 | Wǒ De Lóu Lán | Ta Lầu Lan | 云朵 | Yún Dǔo | Vân Đóa |
| 328 | 我多想快快长大 | Wǒ Dūo Xǐang Kùai Kùai Cháng Dà | Ta Nhiều Nghĩ Mau Mau Lớn Lên | 李昕融 | Lǐ Xīn Róng | Lí Cân Dong |
| 329 | 我热情如火你冰冻成河 | Wǒ Rè Qíng Rú Hǔo Nǐ Bīng Dòng Chéng Hé | Ta Nhiệt Tình Như Lửa Ngươi Đóng Băng Thành Sông | 黄静美 | Húang Jìng Měi | Hoàng Tĩnh Mĩ |
| 330 | 我太笨 | Wǒ Tài Bèn | Ta Quá Đần | 锤娜丽莎 | Chúi Núo Lì Shā | Chuy Na Lệ Sa |
| 331 | 我很好吉他版 | Wǒ Hěn Hǎo Jí Tā Bǎn | Ta Rất Khỏe Ghita Bản | 刘大壮 | Líu Dà Zhùang | Lưu Đại Trang |
| 332 | 我走后 | Wǒ Zǒu Hòu | Ta Sau Khi Đi | 小咪 | Xǐao Mī | Tiểu Mễ |
| 333 | 我叫长安你叫故里 | Wǒ Jìao Cháng Ān Nǐ Jìao Gù Lǐ | Ta Tên Trường An, Chàng Tên Cố Lý | 尹昔眠 | Yǐn Xī Mían | Doãn Thác Miên |
| 334 | 我来人间一趟 | Wǒ Lái Rén Jīan Yī Tàng | Ta Tới Dân Gian Một Chuyến | 关剑 | Gūan Jìan | Loan Kiếm |
| 335 | 我饮烈酒点孤灯 | Wǒ Yǐn Lìe Jǐu Dǐan Gū Dēng | Ta Uống Rượu Mạnh Chút Cô Đăng | 海伦 | Hǎi Lún | Hải Luân |
| 336 | 我愿意平凡的陪在你身旁 | Wǒ Yùan Yì Píng Fán De Péi Zài Nǐ Shēn Páng | Ta Vui Lòng Bình Thường Hầu Ở Bên Cạnh Ngươi | 王七七 | Wáng Qī Qī | Ngọc Chước Chước |
| 337 | 你我 | Nǐ Wǒ | Ta Và Nàng | 陈晓 | Chén Xǐao | Trần Hiểu, Trần Nghiên Hy |
| 338 | 我很好 | Wǒ Hěn Hǎo | Ta Vô Cùng Hảo | 刘大壮 | Líu Dà Zhùang | Lưu Đại Trang |
| 339 | 我爱你不问归期 | Wǒ Ài Nǐ Bù Wèn Gūi Qī | Ta Yêu Ngươi Không Hỏi Ngày Về | 白小白 | Bái Xǐao Bái | Bạch Tiểu Bạch |
| 340 | 我爱你却不能在一起 | Wǒ Ài Nǐ Qùe Bù Néng Zài Yī Qǐ | Ta Yêu Ngươi Lại Không Thể Đang Cùng Nơi | 海生 | Hǎi Shēng | Hải Sanh |
| 341 | 我在等 | Wǒ Zài Děng | Ta Đang Chờ | 林宝馨 | Lín Bǎo Xīn | Hoằng Bảo Hấn |
| 342 | 我在等一个人 | Wǒ Zài Děng Yī Gè Rén | Ta Đang Chờ. Một Người | 敖 | Áo | Ngao |
| 343 | 我有多么爱你 | Wǒ Yǒu Dūo Me Ài Nǐ | Ta Đến Cỡ Nào Yêu Ngươi | 刘大壮 | Líu Dà Zhùang | Lưu Đại Trang |
| 344 | 我都明白 | Wǒ Dū Míng Bái | Ta Đều Hiểu | 范倪 | Fàn Ní | Phạm Nghê |
| 345 | 三生三世 | Sān Shēng Sān Shì | Tam Sinh Tam Thế | 张杰 | Zhāng Jíe | Trương Kiệt |
| 346 | 三生石下 | Sān Shēng Shí Xìa | Tam Sinh Thạch Hạ | 大歡 | Dà Hūan | Đại Hoan |
| 347 | 三寸天堂 | Sān Cùn Tīan Táng | Tam Thốn Thiên Đường | 严艺丹 | Yán Yì Dān | Nghiêm Nghệ Đan |
| 348 | 左手指月 | Zǔo Shǒu Zhǐ Yùe | Tay Trái Chỉ Trăng | 萨顶顶 | Sà Dǐng Dǐng | Tát Đỉnh Đỉnh |
| 349 | 青睐 | Qīng Lài | Thanh Lai | 丁丁 | Dīng Dīng | Chênh Chênh |
| 350 | 青衣谣 | Qīng Yī Yáo | Thanh Y Dao | 郁可唯 | Yù Kě Wéi | Hữu Khả Duy |
| 351 | 天地情缘 | Tīan Dì Qíng Yúan | Thien Dia Tinh Duyen | 温兆伦 | Wēn Zhào Lún | Ôn Triệu Luân |
| 352 | 千古 | Qīan Gǔ | Thiên Cổ | 许嵩 | Xǔ Sōng | Hổ Tung |
| 353 | 天下无双 | Tīan Xìa Wú Shūang | Thiên Hạ Vô Song | 张靓颖 | Zhāng Lìang Yǐng | Trương Tịnh Dĩnh |
| 354 | 千里之外 | Qīan Lǐ Zhī Wài | Thiên Lý Chi Ngoại | 周杰伦 | Zhōu Jíe Lún | Châu Kiệt Luân |
| 355 | 天涯客 | Tīan Yá Kè | Thiên Nhai Khách | 张哲瀚 | Zhāng Zhé Hàn | Trương Triết Hàn |
| 356 | 天赋 | Tīan Fù | Thiên Phú | 唐嫣 | Táng Yān | Đường Yên |
| 357 | 千千阙歌 | Qīan Qīan Qùe Gē | Thiên Thiên Khuyết Ca | 陈慧娴 | Chén Hùi Xían | Trần Huệ Nhàn |
| 358 | 天上飞 | Tīan Shàng Fēi | Thiên Thượng Phi | 李承铉 | Lǐ Chéng Xùan | Lí Chửng Huyền |
| 359 | 少年 | Shǎo Nían | Thiếu Niên | 梦然 | Mèng Rán | Mông Nhiên |
| 360 | 策马正少年 | Cè Mǎ Zhèng Shǎo Nían | Thiếu Niên Thúc Ngựa | 肖战 | Xìao Zhàn | Tiêu Chiến |
| 361 | 善变 | Shàn Bìan | Thiện Biến | 王靖雯不胖 | Wáng Jìng Wén Bù Pàng | Ngọc Tĩnh Văn Bất Bán |
| 362 | 成瘾成疯又成魔 | Chéng Yǐn Chéng Fēng Yòu Chéng Mó | Thành Nghiện Thành Điên Lại Thành Ma | 崔伟立 | Cūi Wěi Lì | Thôi Vĩ Lập |
| 363 | 叹 | Tàn | Thán | 黄龄 | Húang Líng | Hoàng Linh |
| 364 | 叹云兮 | Tàn Yún Xī | Thán Vân Hề | 鞠婧祎 | Jū Jìng Yī | Cúc Tinh Y |
| 365 | 身不由己 | Shēn Bù Yóu Jǐ | Thân Bất Do Kỷ | 成龙;范晓萱 | Chéng Lóng Fàn Xǐao Xūan | Thành Long Phạm Hiểu Hiên |
| 366 | 就让这大雨全都落下 | Jìu Ràng Zhè Dà Yǔ Qúan Dū Lùo Xìa | Thì Khiến Cái Này Mưa To Tất Cả Đều Rơi Xuống | 容祖儿 | Róng Zǔ Ér | Dong Tổ Nghê |
| 367 | 呢喃 | Ní Nán | Thì Thầm | None | None | |
| 368 | 刺客 | Cì Kè | Thích Khách | 灼夭 | Zhúo Yāo | Chước Yêu |
| 369 | 最伤心的人 | Zùi Shāng Xīn De Rén | Thương Tâm Nhất Người | 曾春年 | Céng Chūn Nían | Tăng Triệu Niên |
| 370 | 暗恋是一个人的事 | Àn Lìan Shì Yī Gè Rén De Shì | Thầm Mến Là Chuyện Riêng | 宿羽阳 | Sù Yǔ Yáng | Tú Vũ Dương |
| 371 | 沈园外 | Shěn Yúan Wài | Thẩm Viên Ngoại | 阿 | Ā | A |
| 372 | 分手放手 | Fēn Shǒu Fàng Shǒu | Thật Khó Buông Tay | 周予天 | Zhōu Yú Tīan | Châu Đà Thiên |
| 373 | 真没睡 | Zhēn Méi Shùi | Thật Không Có Ngủ | 姜云升 | Jīang Yún Shēng | Khang Vân Thăng |
| 374 | 真的没喝多 | Zhēn De Méi Hē Dūo | Thật Không Uống Nhiều | B2S | B2S | |
| 375 | 人间有味是清欢 | Rén Jīan Yǒu Wèi Shì Qīng Hūan | Thế Gian Có Vị Là Thanh Hoan | 邓萃雯 | Dèng Cùi Wén | Đặng Thúy Văn |
| 376 | 世间美好与你环环相扣 | Shì Jīan Měi Hǎo Yǔ Nǐ Húan Húan Xīang Kòu | Thế Gian Mỹ Hảo Và Ngươi Vòng Vòng Đan Xen | 柏松 | Bǎi Sōng | Bá Tông |
| 377 | 世界这么大还是遇见你 | Shì Jìe Zhè Me Dà Húan Shì Yù Jìan Nǐ | Thế Giới Như Thế Lớn Hay Là Gặp Thấy Ngươi | 钟钊桦 | Zhōng Zhāo Hùa | Chung Chiêu Hoa |
| 378 | 世事何曾是绝对 | Shì Shì Hé Céng Shì Júe Dùi | Thế Sự Chưa Từng Là Tuyệt Đối | 谭嘉仪 | Tán Jīa Yí | Đàm Gia Nghi |
| 379 | 许诺 | Xǔ Nùo | Thề Nguyện | 林峯 | Lín Fēng | Hoằng Phong |
| 380 | 吹梦到西洲 | Chūi Mèng Dào Xī Zhōu | Thổi Mơ Tới Tây Châu | 恋恋故人难 | Lìan Lìan Gù Rén Nán | Luyến Luyến Cố Nhân Na |
| 381 | 吹灭小山河 | Chūi Mìe Xǐao Shān Hé | Thổi Tắt Tiểu Sơn Sông | 国风堂 | Gúo Fēng Táng | Quốc Phong Đường |
| 382 | 时光话 | Shí Gūang Hùa | Thời Gian Lời Nói | 赵露思 | Zhào Lù Sī | Triệu Lộ Tai |
| 383 | 时间你慢些走 | Shí Jīan Nǐ Màn Xīe Zǒu | Thời Gian Ngươi Chậm Một Chút Đi | 范茹 | Fàn Rú | Phạm Như |
| 384 | 时光万年 | Shí Gūang Wàn Nían | Thời Gian Vạn Năm | 黄雅莉 | Húang Yǎ Lì | Hoàng Nha Lê |
| 385 | 时空银河 | Shí Kōng Yín Hé | Thời Không Ngân Hà | 艾辰 | Ài Chén | Ngải Thần |
| 386 | 错位时空 | Cùo Wèi Shí Kōng | Thời Không Sai Lệch | 艾辰 | Ài Chén | Ngải Thần |
| 387 | 时光笔墨 | Shí Gūang Bǐ Mò | Thời Quang Bút Mặc | 青云志 | Qīng Yún Zhì | Thanh Vân Chí |
| 388 | 熬夜 | Áo Yè | Thức Đêm | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huống Đễ Lưu Vũ Ninh |
| 389 | 星河万里 | Xīng Hé Wàn Lǐ | Tinh Hà Vạn Dặm | 邢锐 | Xíng Rùi | Bình Đoái |
| 390 | 星语心愿 | Xīng Yǔ Xīn Yùan | Tinh Ngữ Tâm Nguyện | 张柏芝 | Zhāng Bǎi Zhī | Trương Bá Chi |
| 391 | 星辰大海 | Xīng Chén Dà Hǎi | Tinh Thần Đại Hải | 周冬雨 | Zhōu Dōng Yǔ | Châu Đông Vú |
| 392 | 星空剪影 | Xīng Kōng Jǐan Yǐng | Tinh Trống Cắt Hình | 蓝心羽 | Lán Xīn Yǔ | Lam Tâm Vũ |
| 393 | 精卫 | Jīng Wèi | Tinh Vệ | 年前年后 | Nían Qían Nían Hòu | 30,50 |
| 394 | 接化发 | Jīe Hùa Fā | Tiếp Hóa Phát | 拼音师 | Pīn Yīn Shī | Bãi Âm Sư |
| 395 | 小行囊 | Xǐao Xíng Náng | Tiểu Hành Nang | 李冰 | Lǐ Bīng | Lí Băng |
| 396 | 中国老总 | Zhōng Gúo Lǎo Zǒng | Trung Quốc Lão Tổng | 闽南狼 | Mǐn Nán Láng | Mân Na Lang |
| 397 | 心似烟火 | Xīn Sì Yān Hǔo | Trái Tim Dường Như Khói Lửa | 陈壹千 | Chén Yī Qīan | Trần Nhất Thiên |
| 398 | 心要让你听见 | Xīn Yào Ràng Nǐ Tīng Jìan | Trái Tim Muốn Để Ngươi Nghe Thấy | 小阿枫 | Xǐao Ā Fēng | Tiểu A Phong |
| 399 | 心太软 | Xīn Tài Rǔan | Trái Tim Quá Nhuyễn | 任贤齐 | Rèn Xían Qí | Nhậm Hiền Tê |
| 400 | 竹石 | Zhú Shí | Trúc Thạch | 肖战 | Xìao Zhàn | Tiêu Chiến |
| 401 | 百战成诗 | Bǎi Zhàn Chéng Shī | Trăm Chận Chiến Thành Thơ | 王者荣耀同人局 | Wáng Zhě Róng Yào Tóng Rén Jú | Vương Giả Vinh Diệu Đồng Nhân Cục |
| 402 | 星月糖 | Xīng Yùe Táng | Trăng Sao Kẹo | 黎林添娇 | Lí Lín Tīan Jīao | Lê Hoằng Thiêm Kiều |
| 403 | 女校男生 | Nv Xìao Nán Shēng | Trường Nữ Học Sinh Nam | None | Twins | |
| 404 | 沉沦与遐想 | Chén Lún Yǔ Xía Xǐang | Trầm Luân Và Hà Tưởng | |||
| 405 | 绝世舞姬 | Júe Shì Wǔ Jī | Tuyệt Thế Vũ Cơ | 安卿尘 | Ān Qīng Chén | An Khanh Trần |
| 406 | 藏心 | Cáng Xīn | Tàng Tâm | 董真 | Dǒng Zhēn | Đồng Chân |
| 407 | 分开的那天 | Fēn Kāi De Nà Tīan | Tách Ra Ngày Đó | 徐聪 | Xú Cōng | Từ Thông |
| 408 | 心如止水 | Xīn Rú Zhǐ Shǔi | Tâm Lặng Như Nước | None | Vu Tinh | |
| 409 | 西海情歌 | Xī Hǎi Qíng Gē | Tây Biển Tình Ca | 刀郎 | Dāo Láng | Đao Lang |
| 410 | 名字叫中国 | Míng Zì Jìao Zhōng Gúo | Tên Gọi Trung Quốc | 陈心蕊 | Chén Xīn Rǔi | Trần Tâm Nhị |
| 411 | 乞丐 | Qǐ Gài | Tên Ăn Mày | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huống Đễ Lưu Vũ Ninh |
| 412 | 寻找四叶草 | Xún Zhǎo Sì Yè Cǎo | Tìm Kiếm Cỏ 4 Lá | 赖美云 | Lài Měi Yún | Lại Mĩ Vân |
| 413 | 寻一个你 | Xún Yī Gè Nǐ | Tìm Một Ngươi | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huống Đễ Lưu Vũ Ninh |
| 414 | 情难枕 | Qíng Nán Zhěn | Tình Khó Gối | 林慧萍 | Lín Hùi Píng | Hoằng Huệ Bình |
| 415 | 情一动心就痛 | Qíng Yī Dòng Xīn Jìu Tòng | Tình Khẽ Động Trái Tim Thì Đau Nhức | 蒋钰华 | Jǐang Yù Húa | Tương Ngọc Hoa |
| 416 | 情人 | Qíng Rén | Tình Nhân | 蔡徐坤 | Cài Xú Kūn | Sái Từ Khôn |
| 417 | 情深海更深 | Qíng Shēn Hǎi Gèng Shēn | Tình Sâu Biển Càng Sâu | 黎鼒 | Lí Zī | Lê Tài |
| 418 | 情深似海 | Qíng Shēn Sì Hǎi | Tình Sâu Như Biển | 陈克庆 | Chén Kè Qìng | Trần Khắc Khanh |
| 419 | 情深几许 | Qíng Shēn Jī Xǔ | Tình Thâm Mấy Phần | 王小乱 | Wáng Xǐao Lùan | Ngọc Tiểu Loạn |
| 420 | 情深深雨蒙蒙赵薇 | Qíng Shēn Shēn Yǔ Méng Méng Zhào Wéi | Tình Thâm Sâu Mưa Mịt Mờ | 赵薇 | Zhào Wéi | Triệu Vi |
| 421 | 热恋情节 | Rè Lìan Qíng Jíe | Tình Yêu Cuồng Nhiệt Tình Tiết | 吴子健 | Wú Zǐ Jìan | Ngô Tí Kiến |
| 422 | 后来我们的爱 | Hòu Lái Wǒ Men De Ài | Tình Yêu Sau Này Của Chúng Ta | Pro | ||
| 423 | 发如雪 | Fā Rú Xǔe | Tóc Như Tuyết | 周杰伦 | Zhōu Jíe Lún | Châu Kiệt Luân |
| 424 | 我曾遇到一束光 | Wǒ Céng Yù Dào Yī Shù Gūang | Tôi Từng Gặp Được Một Tia Sáng | 叶斯淳 | Yè Sī Chún | Diếp Tư Thuần |
| 425 | 醉清欢 | Zùi Qīng Hūan | Túy Thanh Hoan | 关晓彤 | Gūan Xǐao Tóng | Loan Hiểu Đồng |
| 426 | 相思的债 | Xīang Sī De Zhài | Tương Tư Nợ | 陈瑞 | Chén Rùi | Trần Thụy |
| 427 | 思念成沙 | Sī Nìan Chéng Shā | Tưởng Niệm Thành Cát | 菲兒 | Fēi Ér | Phi Nghê |
| 428 | 最酷的小孩 | Zùi Kù De Xǐao Hái | Tối Tàn Khốc Tiểu Hài | 快乐男孩 | Kùai Lè Nán Hái | Khoái Lạc Nam Hài |
| 429 | 来迟 | Lái Chí | Tới Chậm | 戴羽彤 | Dài Yǔ Tóng | Đái Vũ Đồng |
| 430 | 辭九門回憶 | Cí Jǐu Mén Húi Yì | Từ Chín Môn Về Ức | 等什麼君 | Děng Shí Me Jūn | Đẳng Thậm Ma Quân |
| 431 | 远方2 | Yǔan Fāng | Viễn Phương | 郁可唯 | Yù Kě Wéi | Yisa Yu |
| 432 | 无羁 | Wú Jī | Vong Tiện | 王一博 | Wáng Yī Bó | Ngọc Nhất Bác |
| 433 | 忘情水 | Wàng Qíng Shǔi | Vong Tình Thủy | 忘情水 | Wàng Qíng Shǔi | Vong Tình Thủy |
| 434 | 笑纳 | Xìao Nà | Vui Vẻ Nhận | 花僮 | Hūa Tóng | Hoa Đồng |
| 435 | 几丝线 | Jī Sī Xìan | Vài Sợi Tơ | 印子月 | Yìn Zǐ Yùe | Ấn Tí Ngoạt |
| 436 | 围城 | Wéi Chéng | Vây Thành | 姜云升 | Jīang Yún Shēng | Khang Vân Thăng |
| 437 | 晚夜微雨问海棠 | Wǎn Yè Wēi Yǔ Wèn Hǎi Táng | Vãn Dạ Vi Vũ Vấn Hải Đường | 镜予歌 | Jìng Yú Gē | Kính Đà Ca |
| 438 | 晚风作酒 | Wǎn Fēng Zùo Jǐu | Vãn Phong Tác Tửu | 周林枫 | Zhōu Lín Fēng | Châu Hoằng Phong |
| 439 | 很需要 | Hěn Xū Yào | Vô Cùng Cần | 颜人中 | Yán Rén Zhōng | Nhan Nhân Trung |
| 440 | 无期 | Wú Qī | Vô Hạn | 光头华夏 | Gūang Tóu Húa Xìa | Quang Đầu Hoa Giá |
| 441 | 无双 | Wú Shūang | Vô Song | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huống Đễ Lưu Vũ Ninh |
| 442 | 无情的情书 | Wú Qíng De Qíng Shū | Vô Tình Tình Thư | 动力火车 | Dòng Lì Hǔo Chē | Động Lực Hoả Xa |
| 443 | 无敌小可爱 | Wú Dí Xǐao Kě Ài | Vô Địch Tiểu Khả Yêu | 星人唱片 | Xīng Rén Chàng Pìan | Tinh Nhân Xướng Phiến |
| 444 | 无敌大串烧 | Wú Dí Dà Chùan Shāo | Vô Địch Đại Lâm Thiêu | 蓝心羽 | Lán Xīn Yǔ | Lam Tâm Vũ |
| 445 | 雨落长安 | Yǔ Lùo Cháng Ān | Vũ Lạc Trường An | 小时姑娘 | Xǐao Shí Gū Níang | Tiểu Thì Cô Nương |
| 446 | 舞女 | Wǔ Nv | Vũ Nữ | 韩宝仪 | Hán Bǎo Yí | Hàn Bảo Nghi |
| 447 | 万爱千恩 | Wàn Ài Qīan Ēn | Vạn Ái Thiên Ân | 王琪 | Wáng Qí | Ngọc Kì |
| 448 | 问明月 | Wèn Míng Yùe | Vấn Minh Nguyệt | 郁可唯 | Yù Kě Wéi | Hữu Khả Duy |
| 449 | 问情 | Wèn Qíng | Vấn Tình | 陈亦洺 - 尚辰 | Chén Yì Míng Shàng Chén | Trần Diệc Danh Thượng Thần |
| 450 | 总以为来日方长 | Zǒng Yǐ Wèi Lái Rì Fāng Cháng | Vẫn Cho Là Còn Nhiều Thời Gian | 梅朵 | Méi Dǔo | Mai Đóa |
| 451 | 续爱 | Xù Ài | Vẫn Yêu | None | None | |
| 452 | 那有一天不想你 | Nà Yǒu Yī Tīan Bù Xǐang Nǐ | Vậy Có Một Ngày Không Nghĩ Ngươi | 黎明 | Lí Míng | Lê Minh |
| 453 | 都怪我2 | Dū Gùai Wǒ | Vết Thương Lòng | 刘德华 | Líu Dé Húa | Andy Lou |
| 454 | 回到夏天 | Húi Dào Xìa Tīan | Về Đến Mùa Hè | 爱写歌的小田 | Ài Xǐe Gē De Xǐao Tían | Ái Tả Ca Để Tiểu Điền |
| 455 | 破碎的梦 | Pò Sùi De Mèng | Vỡ Vụn Mộng | 广东吴勇 | Gǔang Dōng Wú Yǒng | Khoát Đông Ngô Dõng |
| 456 | 丢了你 | Dīu Le Nǐ | Vứt Đi Ngươi | 井胧 | Jǐng Lóng | Đán Long |
| 457 | 最远的你是我最近的爱 | Zùi Yǔan De Nǐ Shì Wǒ Zùi Jìn De Ài | Xa Nhất Ngươi Là Ta Gần Đây Yêu | 小曼 | Xǐao Màn | Tiểu Man |
| 458 | 愿你今夜别离去 | Yùan Nǐ Jīn Yè Bíe Lí Qù | Xin Em Đừng Xa Anh Đêm Nay | 黎明 | Lí Míng | Lê Minh |
| 459 | 不要流泪 | Bù Yào Líu Lèi | Xin Đừng Rơi Lệ | 郑俊弘 | Zhèng Jùn Hóng | Trịnh Tuấn Hoàng |
| 460 | 春江花月夜 | Chūn Jīang Hūa Yùe Yè | Xuân Giang Hoa Nguyệt Dạ | 张富贵 | Zhāng Fù Gùi | Trương Phú Quí |
| 461 | 顺风 | Shùn Fēng | Xuôi Gió | 赵贝尔 | Zhào Bèi Ěr | Triệu Bối Nễ |
| 462 | 赤道和北极 | Chì Dào Hé Běi Jí | Xích Đạo Và Bắc Cực | 张瑶 | Zhāng Yáo | Trương Dao |
| 463 | 删了吧 | Shān Le Ba | Xóa Đi | 烟 | Yān | Nhân |
| 464 | 安静的稻草人 | Ān Jìng De Dào Cǎo Rén | Yên Tĩnh Bù Nhìn | 吴大文 | Wú Dà Wén | Ngô Đại Văn |
| 465 | 爱的恰恰 | Ài De Qìa Qìa | Yêu ChaChaCha | 宝石 | Bǎo Shí | Bảo Đạn |
| 466 | 爱过了也伤过了 | Ài Gùo Le Yě Shāng Gùo Le | Yêu Cũng Tổn Thương Qua | 苏谭谭 | Sū Tán Tán | Tô Đàm Đàm |
| 467 | 爱你没错 | Ài Nǐ Méi Cùo | Yêu Em Không Sai | 张信哲 | Zhāng Xìn Zhé | Trương Tín Triết |
| 468 | 爱怎么了 | Ài Zěn Me Le | Yêu Làm Sao Vậy | 陈村长 | Chén Cūn Cháng | Trần Thôn Tràng |
| 469 | 爱上你是一个错 | Ài Shàng Nǐ Shì Yī Gè Cùo | Yêu Ngươi Là Một Sai | 半吨兄弟 | Bàn Dūn Xīong Dì | Bán Đốn Huynh Đệ |
| 470 | 爱过的人 | Ài Gùo De Rén | Yêu Người | 任然 | Rèn Rán | Nhâm Nhiên |
| 471 | 爱如火 | Ài Rú Hǔo | Yêu Như Lửa | 那艺娜 | Nà Yì Núo | Na Nghệ Na |
| 472 | 放肆爱 | Fàng Sì Ài | Yêu Phóng Tứ | 于贞 | Yú Zhēn | Hu Trinh |
| 473 | 燕无歇 | Yàn Wú Xīe | Yến Vô Hiết | 蒋雪儿 | Jǐang Xǔe Ér | Tưởng Tuyết Nhi |
| 474 | 爱殇 | Ài Shāng | Ái Thương | 小时 | Xǐao Shí | Tiểu Thì |
| 475 | 暗示分离 | Àn Shì Fēn Lí | Ám Thị Phân Li | |||
| 476 | 阳光开朗大男孩 | Yáng Gūang Kāi Lǎng Dà Nán Hái | Ánh Nắng Sáng Sủa Lớn Cậu Trai | 卦者灵风 | Gùa Zhě Líng Fēng | Quái Giả Linh Phong |
| 477 | 月亮代表我的心 | Yùe Lìang Dài Bǐao Wǒ De Xīn | Ánh Trăng Nói Hộ Lòng Tôi | 邓丽君 | Dèng Lì Jūn | Đặng Lệ Quân |
| 478 | 雪落下的声音 | Xǔe Lùo Xìa De Shēng Yīn | Âm Thanh Của Tuyết Rơi | 陆虎 | Lù Hǔ | Lục Hổ |
| 479 | 拥抱你离去 | Yǒng Bào Nǐ Lí Qù | Ôm Ngươi Rời Đi | 张北北 | Zhāng Běi Běi | Trương Bắc Bắc |
| 480 | 把回忆拼好给你 | Bǎ Húi Yì Pīn Hǎo Gěi Nǐ | Đem Hồi Ức Hợp Lại Tốt Cho Ngươi | 王贰浪 | Wáng Èr Làng | Ngọc Nhị Lang |
| 481 | 菊花台 | Jú Hūa Tái | Đài Hoa Cúc | 周杰伦 | Zhōu Jíe Lún | Châu Kiệt Luân |
| 482 | 你的答案 | Nǐ De Dá Àn | Đáp Án Của Bạn | 阿冗 | Ā Rǒng | A Nhũng |
| 483 | 海底 | Hǎi Dǐ | Đáy Biển | 凤凰传奇 | Fèng Húang Chúan Qí | Phụng Hoàng Truyến Cơ |
| 484 | 上了年纪的男人 | Shàng Le Nían Jì De Nán Rén | Đã Có Tuổi Người Đàn Ông | 大壮 | Dà Zhùang | Đại Trang |
| 485 | 曾经你说 | Céng Jīng Nǐ Shūo | Đã Từng Ngươi Nói | 赵乃吉 | Zhào Nǎi Jí | Triệu Ái Cát |
| 486 | 曾经心痛 | Céng Jīng Xīn Tòng | Đã Từng Trái Tim Đau Nhức | 孙露 | Sūn Lù | Tôn Lộ |
| 487 | 南瓜灯与高脚杯 | Nán Gūa Dēng Yǔ Gāo Jǐao Bēi | Đèn Bí Ngô Và Ly Đế Cao | 奇然 | Qí Rán | Cơ Nhiên |
| 488 | 灯火照人间 | Dēng Hǔo Zhào Rén Jīan | Đèn Đuốc Chiếu Thế Gian | 偶像男团 | Ǒu Xìang Nán Túan | Biền Tượng Nam Đoàn |
| 489 | 冬眠 | Dōng Mían | Đông Miện | 司南 | Sī Nán | Ti Na |
| 490 | 如约 | Rú Yūe | Đúng Hẹn | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huống Đễ Lưu Vũ Ninh |
| 491 | 单恋一枝花 | Dān Lìan Yī Zhī Hūa | Đơn Phương Yêu Mến Một Cành Hoa | 胡彦斌 | Hú Yàn Bīn | Hồ Ngạn Bân |
| 492 | 致你 | Zhì Nǐ | Đưa Ngươi | 苡慧 | Yǐ Hùi | Dĩ Huệ |
| 493 | 送亲 | Sòng Qīn | Đưa Thân | 王琪 | Wáng Qí | Ngọc Kì |
| 494 | 大天蓬 | Dà Tīan Péng | Đại Thiên Bồng | 李袁杰 | Lǐ Yúan Jíe | Lí Viên Kiệt |
| 495 | 踏山河 | Tà Shān Hé | Đạp Sơn Hà | 是七叔呢 | Shì Qī Shū Ní | Thị Chước Thúc Nê |
| 496 | 无人之岛 | Wú Rén Zhī Dǎo | Đảo Không Người | 任然 | Rèn Rán | Nhậm Nhiên |
| 497 | 落墨 | Lùo Mò | Đặt Bút | 钟汉良 | Zhōng Hàn Líang | Chung Hán Lương |
| 498 | 走尽 | Zǒu Jǐn | Đến Cuối | 桃籽 | Táo Zǐ | L |
| 499 | 至爱 | Zhì Ài | Đến Yêu | 广东雨神 | Gǔang Dōng Yǔ Shén | Khoát Đông Vú Thần |
| 500 | 都怪我 | Dū Gùai Wǒ | Đều Do Ta | 胡 | Hú | Hồ |
| 501 | 都走了 | Dū Zǒu Le | Đều Đi Rồi | 杨和苏 | Yáng Hé Sū | Dương Hồ Tô |
| 502 | 让我再点一根烟 | Ràng Wǒ Zài Dǐan Yī Gēn Yān | Để Cho Ta Lại Chút Một Điếu Thuốc | 韩小欠 | Hán Xǐao Qìan | Hàn Tiểu Khiếm |
| 503 | 让全世界知道我爱你 | Ràng Qúan Shì Jìe Zhī Dào Wǒ Ài Nǐ | Để Toàn Thế Giới Hiểu Rõ Ta Ái Ngươi | 六哲 贺敬轩 | Lìu Zhé Hè Jìng Xūan | Liu Zhe & He Jing Xuan |
| 504 | 赤伶 | Chì Líng | Đỏ Linh | 执素兮 | Zhí Sù Xī | Chấp Tố A |
| 505 | 红马 | Hóng Mǎ | Đỏ Ngựa | 闫杰晨 | Yàn Jíe Chén | Diêm Kiệt Thần |
| 506 | 对你犯了错 | Dùi Nǐ Fàn Le Cùo | Đối Với Ngươi Phạm Sai Lầm | 郭力 | Gūo Lì | Quách Lực |
| 507 | 童话 | Tóng Hùa | Đồng Thoại | 光良 | Gūang Líang | Quang Lương) |
| 508 | 换到千般恨 | Hùan Dào Qīan Bān Hèn | Đổi Lại Ngàn Nỗi Hận | 韦伦 | Wéi Lún | Vi Luân |
| 509 | 渡我不渡她 | Dù Wǒ Bù Dù Tā | Độ Ta Không Độ Nàng | 夏婉安 | Xìa Wǎn Ān | Giá Uyển An |
| 510 | 此生惟你 | Cǐ Shēng Wéi Nǐ | Đời Này Duy Ngươi | 周深 | Zhōu Shēn | Châu Thâm |
| 511 | 站着等你三千年 | Zhàn Zhe Děng Nǐ Sān Qīan Nían | Đứng Chờ Ngươi Ba Ngàn Năm | 王琪 | Wáng Qí | Ngọc Kì |
| 512 | 别叫我达芬奇 | Bíe Jìao Wǒ Dá Fēn Qí | Đừng Gọi Ta Đạt Phân Cơ | 小鬼 | Xǐao Gǔi | Tiểu Quỉ |
| 513 | 别让爱你的人等太久 | Bíe Ràng Ài Nǐ De Rén Děng Tài Jǐu | Đừng Khiến Người Yêu Của Ngươi Chờ Quá Lâu | 畅总 | Chàng Zǒng | Sướng Tông |
| 514 | 别劝我大度 | Bíe Qùan Wǒ Dà Dù | Đừng Khuyên Ta Rộng Lượng | 汤潮 | Tāng Cháo | Sương Trào |
| 515 | 别说我的眼泪你无所谓 | Bíe Shūo Wǒ De Yǎn Lèi Nǐ Wú Sǔo Wèi | Đừng Nói Nước Mắt Của Ta Ngươi Sao Cũng Được | 郑源 | Zhèng Yúan | Trịnh Nguyên |
| 516 | 别知己 | Bíe Zhī Jǐ | Đừng Tri Kỷ | 海来阿木 | Hǎi Lái Ā Mù | Hải Lai A Mộc |
| 517 | 哪里都是你 | Nǎ Lǐ Dū Shì Nǐ | Ở Đâu Tất Cả Đều Do Ngươi | 队长 | Dùi Cháng | Đội Tràng |
| 518 | 仗着 | Zhàng Zhe | Ỷ Vào | 陈壹千 | Chén Yī Qīan | Trần Nhất Thiên |
Nhận xét
Đăng nhận xét