LEARN HANZI VERSION
youtube playlist
sort by:
| 1 | 九佰九拾九朵玫瑰 | Jǐu Bǎi Jǐu Shí Jǐu Dǔo Méi Gūi | 999 Đóa Hồng | 邰正宵 | Tái Zhèng Xīao | Ái Chánh Tiêu |
| 2 | 阿拉斯加海灣 | Ā Lā Sī Jīa Hǎi Wān | A Kéo Tư Thêm Biển Loan | 菲道尔 | Fēi Dào Ěr | Phi Cự Nễ |
| 3 | 报应 | Bào Yìng | Báo Ứng | 戴羽彤 | Dài Yǔ Tóng | Đái Vũ Đồng |
| 4 | 白月光与朱砂痣 | Bái Yùe Gūang Yǔ Zhū Shā Zhì | Bạch Nguyệt Quang Và Chu Sa Nốt Ruồi | 大籽 | Dà Zǐ | Đại Tử |
| 5 | 不染 | Bù Rǎn | Bất Nhiễm | 萨顶顶 | Sà Dǐng Dǐng | Tát Đỉnh Đỉnh |
| 6 | 彼岸 | Bǐ Àn | Bỉ Ngạn | 董真 | Dǒng Zhēn | Đồng Chân |
| 7 | 爸 | Bà | Cha | 付飞社 | Fù Fēi Shè | Phó Phi Xã |
| 8 | 爹娘的恩情还不够 | Dīe Níang De Ēn Qíng Húan Bù Gòu | Cha Mẹ Ân Tình Còn Chưa Đủ | 付飞社 | Fù Fēi Shè | Phó Phi Xã |
| 9 | 不过人间 | Bù Gùo Rén Jīan | Chẳng Qua Dân Gian | 海来阿木 | Hǎi Lái Ā Mù | Hải Lai A Mộc |
| 10 | 一眼万年 | Yī Yǎn Wàn Nían | Chớp Mắt Vạn Năm | 演唱 | Yǎn Chàng | Diễn Xướng |
| 11 | 小尾巴 | Xǐao Wěi Bā | Cái Đuôi Nhỏ | 陆虎 | Lù Hǔ | Lục Hổ |
| 12 | 有一种爱叫做放手 | Yǒu Yī Zhǒng Ài Jìao Zùo Fàng Shǒu | Có Một Loại Yêu Gọi Là Buông Tay | 阿木 | Ā Mù | A Mộc |
| 13 | 有你就幸福 | Yǒu Nǐ Jìu Xìng Fú | Có Ngươi Thì Hạnh Phúc | 贝瓦儿歌 | Bèi Wǎ Ér Gē | Bối Ngõa Nghê Ca |
| 14 | 陪你一起变老 | Péi Nǐ Yī Qǐ Bìan Lǎo | Cùng Ngươi Cùng Nơi Biến Lão | 唐古 | Táng Gǔ | Đường Cổ |
| 15 | 旧梦不须记 | Jìu Mèng Bù Xū Jì | Cũ Mông Không Cần Phải Nhớ | 陈佳 | Chén Jīa | Trần Chuy |
| 16 | 一生啊 | Yī Shēng A | Cả Đời A | 马句 | Mǎ Jù | Mã Câu |
| 17 | 感谢你曾来过 | Gǎn Xìe Nǐ Céng Lái Gùo | Cảm Ơn Ngươi Từng Tới | 阿涵 | Ā Hán | A Hàm |
| 18 | 谢谢你让我学会放弃 | Xìe Xìe Nǐ Ràng Wǒ Xúe Hùi Fàng Qì | Cảm Ơn Ngươi Để Cho Ta Học Được Bỏ Cuộc | 弦外之音 | Xían Wài Zhī Yīn | Huyền Ngoại Chi Âm |
| 19 | 谢谢这辈子能够遇见你 | Xìe Xìe Zhè Bèi Zǐ Néng Gòu Yù Jìan Nǐ | Cảm Ơn Đời Này Có Thể Gặp Thấy Ngươi | 庞晓宇 | Páng Xǐao Yǔ | Bàng Hiểu Vũ |
| 20 | 奈何桥 | Nài Hé Qíao | Cầu Nại Hà | 大欢 | Dà Hūan | Đại Hoan |
| 21 | 以爱为囚 | Yǐ Ài Wèi Qíu | Dùng Tình Làm Tù | 满舒克 | Mǎn Shū Kè | Mãn Thư Khắc |
| 22 | 夜曲 | Yè Qū | Dạ Khúc | 周杰伦 | Zhōu Jíe Lún | Châu Kiệt Luân |
| 23 | 慢冷 | Màn Lěng | Dần Lạnh Nhạt | 梁静茹 | Líang Jìng Rú | Từ Tử Vị |
| 24 | 你不属于我 | Nǐ Bù Shǔ Yú Wǒ | Em Không ThuộC Về Anh | 周兴哲 | Zhōu Xīng Zhé | Châu Hưng Triết |
| 25 | 向孟婆借一碗汤 | Xìang Mèng Pó Jìe Yī Wǎn Tāng | Hướng Mạnh Bà Mượn Một Chén Canh | 唐艺 | Táng Yì | Đường Nghệ |
| 26 | 嘉宾 | Jīa Bīn | Khách Quý | 张远 | Zhāng Yǔan | Trương Viến |
| 27 | 曲中人 | Qū Zhōng Rén | Khúc Trong Người | 安儿陈 | Ān Ér Chén | An Nghê Trần |
| 28 | 今生只能做朋友 | Jīn Shēng Zhǐ Néng Zùo Péng Yǒu | Kiếp Này Chỉ Có Thể Làm Bằng Hữu | 紫茉莉 | Zǐ Mò Lì | Tử Mạt Lê |
| 29 | 是我在做多情种 | Shì Wǒ Zài Zùo Dūo Qíng Zhǒng | Là Em Tự Đa Tình | 胡杨林 | Hú Yáng Lín | Hồ Dương Lâm |
| 30 | 耍把戏 | Shǔa Bǎ Xì | Múa Hí | 张东尼 | Zhāng Dōng Ní | Trương Đông Nặc |
| 31 | 某年某月某天 | Mǒu Nían Mǒu Yùe Mǒu Tīan | Mỗi Năm Mỗi Tháng Mỗi Ngày | 颜人中 | Yán Rén Zhōng | Nhan Nhân Trung |
| 32 | 梦 | Mèng | Mộng | 王博文 | Wáng Bó Wén | Ngọc Bác Văn |
| 33 | 繁华梦 | Fán Húa Mèng | Mộng Phồn Hoa | 黄龄 | Húang Líng | Hoàng Linh |
| 34 | 一花一剑 | Yī Hūa Yī Jìan | Một Hoa Một Kiếm | 李鑫一 | Lǐ Xīn Yī | Lí Hàm Nhất |
| 35 | 一个人挺好 | Yī Gè Rén Tǐng Hǎo | Một Người Rất Tốt | 杨小壮 | Yáng Xǐao Zhùang | Dương Tiểu Trang |
| 36 | 一半疯了一半算了 | Yī Bàn Fēng Le Yī Bàn Sùan Le | Một Nửa Điên Rồi Một Nửa Quên Đi | 刘振宇 | Líu Zhèn Yǔ | Lưu Chân Vũ |
| 37 | 像鱼 | Xìang Yú | Như Cá | 王贰浪 | Wáng Èr Làng | Ngọc Nhị Lang |
| 38 | 若把你 | Rùo Bǎ Nǐ | Như Đem Ngươi | 刘瑾睿 | Líu Jǐn Rùi | Lưu Cấn Duệ |
| 39 | 年轮 | Nían Lún | Niên Luân | 张碧晨- | Zhāng Bì Chén | Trương Bích Thần |
| 40 | 如果有一天无法把你留住 | Rú Gǔo Yǒu Yī Tīan Wú Fǎ Bǎ Nǐ Líu Zhù | Nếu Có Một Ngày Không Cách Nào Đem Ngươi Lưu Lại | 洋仔 | Yáng Zǐ | Dương Tể |
| 41 | 女人花 | Nv Rén Hūa | Nữ Nhân Hoa | 梅艳芳 | Méi Yàn Fāng | Mai Diễm Phương |
| 42 | 远方 | Yǔan Fāng | Phương Xa | 李悦君 | Lǐ Yùe Jūn | Hồng Bố Điều, Lý Duyệt Quân |
| 43 | 光 | Gūang | Quang | 张哲瀚 | Zhāng Zhé Hàn | Trương Triết Hàn |
| 44 | 太想念 | Tài Xǐang Nìan | Quá Tưởng Niệm | 豆包 | Dòu Bāo | Đậu Bao |
| 45 | 雾里 | Wù Lǐ | Sương Mù Trong | 姚六一 | Yáo Lìu Yī | Dao Lục Nhất |
| 46 | 你我 | Nǐ Wǒ | Ta Và Nàng | 陈晓 | Chén Xǐao | Trần Hiểu, Trần Nghiên Hy |
| 47 | 我爱你却不能在一起 | Wǒ Ài Nǐ Qùe Bù Néng Zài Yī Qǐ | Ta Yêu Ngươi Lại Không Thể Đang Cùng Nơi | 海生 | Hǎi Shēng | Hải Sanh |
| 48 | 我都明白 | Wǒ Dū Míng Bái | Ta Đều Hiểu | 范倪 | Fàn Ní | Phạm Nghê |
| 49 | 天地情缘 | Tīan Dì Qíng Yúan | Thien Dia Tinh Duyen | 温兆伦 | Wēn Zhào Lún | Ôn Triệu Luân |
| 50 | 天赋 | Tīan Fù | Thiên Phú | 唐嫣 | Táng Yān | Đường Yên |
| 51 | 叹 | Tàn | Thán | 黄龄 | Húang Líng | Hoàng Linh |
| 52 | 心似烟火 | Xīn Sì Yān Hǔo | Trái Tim Dường Như Khói Lửa | 陈壹千 | Chén Yī Qīan | Trần Nhất Thiên |
| 53 | 心太软 | Xīn Tài Rǔan | Trái Tim Quá Nhuyễn | 任贤齐 | Rèn Xían Qí | Nhậm Hiền Tê |
| 54 | 西海情歌 | Xī Hǎi Qíng Gē | Tây Biển Tình Ca | 刀郎 | Dāo Láng | Đao Lang |
| 55 | 寻一个你 | Xún Yī Gè Nǐ | Tìm Một Ngươi | 摩登兄弟刘宇宁 | Mó Dēng Xīong Dì Líu Yǔ Níng | Ma Đăng Huống Đễ Lưu Vũ Ninh |
| 56 | 情深似海 | Qíng Shēn Sì Hǎi | Tình Sâu Như Biển | 陈克庆 | Chén Kè Qìng | Trần Khắc Khanh |
| 57 | 情深深雨蒙蒙赵薇 | Qíng Shēn Shēn Yǔ Méng Méng Zhào Wéi | Tình Thâm Sâu Mưa Mịt Mờ | 赵薇 | Zhào Wéi | Triệu Vi |
| 58 | 我曾遇到一束光 | Wǒ Céng Yù Dào Yī Shù Gūang | Tôi Từng Gặp Được Một Tia Sáng | 叶斯淳 | Yè Sī Chún | Diếp Tư Thuần |
| 59 | 相思的债 | Xīang Sī De Zhài | Tương Tư Nợ | 陈瑞 | Chén Rùi | Trần Thụy |
| 60 | 无羁 | Wú Jī | Vong Tiện | 王一博 | Wáng Yī Bó | Ngọc Nhất Bác |
| 61 | 笑纳 | Xìao Nà | Vui Vẻ Nhận | 花僮 | Hūa Tóng | Hoa Đồng |
| 62 | 晚风作酒 | Wǎn Fēng Zùo Jǐu | Vãn Phong Tác Tửu | 周林枫 | Zhōu Lín Fēng | Châu Hoằng Phong |
| 63 | 雨落长安 | Yǔ Lùo Cháng Ān | Vũ Lạc Trường An | 小时姑娘 | Xǐao Shí Gū Níang | Tiểu Thì Cô Nương |
| 64 | 总以为来日方长 | Zǒng Yǐ Wèi Lái Rì Fāng Cháng | Vẫn Cho Là Còn Nhiều Thời Gian | 梅朵 | Méi Dǔo | Mai Đóa |
| 65 | 那有一天不想你 | Nà Yǒu Yī Tīan Bù Xǐang Nǐ | Vậy Có Một Ngày Không Nghĩ Ngươi | 黎明 | Lí Míng | Lê Minh |
| 66 | 赤道和北极 | Chì Dào Hé Běi Jí | Xích Đạo Và Bắc Cực | 张瑶 | Zhāng Yáo | Trương Dao |
| 67 | 删了吧 | Shān Le Ba | Xóa Đi | 烟 | Yān | Nhân |
| 68 | 爱你没错 | Ài Nǐ Méi Cùo | Yêu Em Không Sai | 张信哲 | Zhāng Xìn Zhé | Trương Tín Triết |
| 69 | 爱上你是一个错 | Ài Shàng Nǐ Shì Yī Gè Cùo | Yêu Ngươi Là Một Sai | 半吨兄弟 | Bàn Dūn Xīong Dì | Bán Đốn Huynh Đệ |
| 70 | 爱如火 | Ài Rú Hǔo | Yêu Như Lửa | 那艺娜 | Nà Yì Núo | Na Nghệ Na |
| 71 | 拥抱你离去 | Yǒng Bào Nǐ Lí Qù | Ôm Ngươi Rời Đi | 张北北 | Zhāng Běi Běi | Trương Bắc Bắc |
| 72 | 菊花台 | Jú Hūa Tái | Đài Hoa Cúc | 周杰伦 | Zhōu Jíe Lún | Châu Kiệt Luân |
| 73 | 曾经心痛 | Céng Jīng Xīn Tòng | Đã Từng Trái Tim Đau Nhức | 孙露 | Sūn Lù | Tôn Lộ |
| 74 | 南瓜灯与高脚杯 | Nán Gūa Dēng Yǔ Gāo Jǐao Bēi | Đèn Bí Ngô Và Ly Đế Cao | 奇然 | Qí Rán | Cơ Nhiên |
| 75 | 大天蓬 | Dà Tīan Péng | Đại Thiên Bồng | 李袁杰 | Lǐ Yúan Jíe | Lí Viên Kiệt |
| 76 | 童话 | Tóng Hùa | Đồng Thoại | 光良 | Gūang Líang | Quang Lương) |
| 77 | 换到千般恨 | Hùan Dào Qīan Bān Hèn | Đổi Lại Ngàn Nỗi Hận | 韦伦 | Wéi Lún | Vi Luân |
| 78 | 别知己 | Bíe Zhī Jǐ | Đừng Tri Kỷ | 海来阿木 | Hǎi Lái Ā Mù | Hải Lai A Mộc |
Nhận xét
Đăng nhận xét